한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
말을 잃다
[ mareul ita ]
nghẹn lời
Các từ gợi ý
잃다
【ilta】
mất, đánh mất
잃어버리다
【ireobeorida】
mất, đánh mất, đánh rơi
빛을 잃다
【bideul ita】
(mất ánh sáng), lụi tàn
목숨을 잃다
【moksumeul ita】
mất mạng
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
한 팔을 잃다
【han pareul ita】
mất một cánh tay
넋(을) 잃다
【neok(eul) ita】
mất hồn
인심(을) 잃다
【insim(eul) ita】
(mất nhân tâm) mất lòng
말을 주고받다
【mareul jugobatda】
trao đổi (lời nói)
말을 잊다
【mareul itda】
nghẹn lời
말을 주워섬기다
【mareul juwoseomgida】
nói ào ào
말을 비치다
【mareul bichida】
nói khéo, nói vòng vo
말을 높이다
【mareul nobida】
nói trân trọng
말을 뱉다
【mareul baetda】
buông lời
말을 내리다
【mareul naerida】
dùng cách nói chuyện thân mật
Xem thêm
Chi tiết từ
말을 잃다 / mareul ita /
Nghẹn lời
놀라거나 충격을 받아 말이 나오지 않다.
Không thốt ra lời vì ngạc nhiên hay bị sốc.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không biết nói gì
18:58 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
ngạc nhiên
18:58 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
trong tình huống khó xử
18:58 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý