한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
맨-
[ maen- ]
không, trần
Các từ gợi ý
맨
【maen】
(trên, trong, ngoài, cuối....)cùng, (trước) nhất, đầu tiên
맨손
【maenson】
tay không
맨밥
【maenbap】
cơm trắng
맨몸
【maenmom】
thân trần
맨입
【maennip】
miệng trống không
맨발
【maenbal】
chân không, chân trần, chân đất
세일즈맨
【sseiljeumaen】
salesman, nhân viên bán hàng
맨땅
【maenttang】
nền đất không
로맨스
【romaensseu】
tình yêu lãng mạn, chuyện tình lãng mạn
-리-
【-ri-】
chắc là, có lẽ
담대
【dam-】
táo bạo, liều lĩnh, gan dạ, dũng cảm, bất khuất, can đảm.
샐러리맨
【saelreorimaen】
người làm công ăn lương
맨다리
【maendari】
chân trần
맨바닥
【maenbadak】
nền đất không
스턴트맨
【seuteonteumaen】
Diễn viên đóng thế <phim ảnh>.
Xem thêm
Chi tiết từ
맨- / maen- /
phụ tố
Không, trần
‘다른 것이 없는’의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'không có thứ khác'.
Từ liên quan:
맨손 -보 상칭 협종 즈크 설첨 비혈 측음 육미 전음 소괴 항라 생목 응종 보격 유견 금- 향차 철채 은적
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Trần trụi
17:31 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Hoàn toàn
17:31 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Thường dùng để nhấn mạnh
17:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý