한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
맺히다
[ maechida ]
được đơm hoa, được kết quả
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
골수에 맺히다
【golsue maethida】
đọng lại tận đáy lòng
가슴에 맺히다
【gaseume maethida】
đau khổ, buồn rầu
맺힌 데가 없다
【maethin dega eopda】
hời hợt
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
Xem thêm
Chi tiết từ
맺히다 / maechida /
động từ



Được đơm hoa, được kết quả
열매나 꽃 등이 생겨나다.
Trái hay hoa được sinh ra.
Được đọng
액체가 작은 방울을 지어 매달리다.
Chất lỏng thành giọt nhỏ và đọng lại.
Được cất giữ, được nung nấu
좋지 않은 감정이 마음에 남다.
Tình cảm không tốt đẹp đọng lại trong lòng.
Tụ (máu bầm)
살 속에 피가 고여서 뭉치다.
Máu tụ lại và đọng bên trong da thịt.
(매듭이) bị trói, bị trói buộc, bị thắt nút.
(열매가) đạt đến kết quả, ra hoa kết trái.
(원한이) gây oán hận.
Ví dụ:
맺힌 원한
mối thù được ấp ủ.
(눈물, 이슬이) tạo thành kết đọng lại.
Ví dụ:
이슬이 맺히다
tạo thành sương đọng lại.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tích tụ, đọng lại
14:15 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
Chất lỏng bị ngưng tụ
14:15 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
Dùng khi nói về nước mắt
14:15 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý