한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
머리에 털 나고
[ meorie teol nago ]
từ cha sinh mẹ đẻ, từ khi chào đời
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
털끝
【teolkkeut】
phần đầu của lông
머리털
【meoriteol】
sợi tóc
털
【teol】
lông, tóc, râu
퇴고
【toego || twego】
việc đọc sửa bài
털버덕털버덕하다
【teolbeodeokteolbeodeokada】
đập bùm bụp, vỗ tèn tẹt
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
머리에 쥐가 나다
【meorie jwiga nada】
vỡ đầu
낙오
【nago】
sự rớt lại
머리털이 곤두서다
【meoriteori gonduseoda】
sợ dựng tóc gáy
머리에 맴돌다
【meorie maemdolda】
hiển hiện trước mắt
낙오되다
【nagodoeda || nagodweda】
bị tụt lại, bị rớt lại
사람 나고 돈 났지 돈 나고 사람 났나
【saram nago don natji don nago saram natna】
(có người rồi mới có của cải, làm gì có chuyện có của cải rồi mới có người)
-고 나다
【-go nada】
xong, rồi
주판
【jupan】
bàn tính.
Xem thêm
Chi tiết từ
머리에 털 나고 / meorie teol nago /
Từ cha sinh mẹ đẻ, từ khi chào đời
태어난 이후로.
Từ sau khi được sinh ra.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
có lông trên đầu
19:42 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
biểu thị sự trưởng thành
19:42 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
thường dùng khi nói đến tuổi tác
19:42 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý