한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
머리
[ meori ]
đầu, thủ
Các từ gợi ý
떠꺼머리
【tteokkeomeori】
Tteokkeomeori; tóc tết đuôi sam của người chưa thành hôn, người tết tóc đuôi sam
머리끝
【meorikkeut】
đỉnh đầu
머리채
【meorichae】
mái tóc
대머리
【daemeori】
cái đầu hói, người hói đầu
더벅머리
【deobeongmeori】
đầu tóc rối bời, đầu tóc bù xù, người đầu tóc rối bù
머리털
【meoriteol】
sợi tóc
머리카락
【meorikarak】
sợi tóc
상고머리
【sanggomeori】
kiểu tóc húi cua
양지머리
【yangjimeori】
ức bò
머리말
【meorimal】
lời nói đầu
머리띠
【meoritti】
băng tóc
인정머리
【injeongmeori】
lòng nhân từ
소견머리
【sogyeonmeori】
thiển ý, ý
단발머리
【danbalmeori】
tóc ngắn
생머리
【saengmeori】
tóc suôn
Xem thêm
Chi tiết từ
머리 / meori /
danh từ









Đầu, thủ
사람이나 동물의 몸에서 얼굴과 머리털이 있는 부분을 모두 포함한 목 위의 부분.
Phần phía trên cổ bao gồm tất cả các phần có tóc và khuôn mặt của người hay động vật.
Đầu óc
생각하고 판단하는 능력.
Năng lực suy nghĩ và phán đoán.
Tóc, đầu tóc
머리에 난 털.
Lông mọc ở đầu.
Thủ lĩnh, thủ trưởng, người đứng đầu, đầu sỏ
단체에서 대표가 되는 사람.
Người trở thành đại diện trong tập thể.
Đầu
(비유적으로) 사물의 앞이나 윗부분.
(cách nói ẩn dụ) Phần trên hay trước của sự vật.
Phần mở đầu, phần đầu tiên
(비유적으로) 일의 시작이나 처음.
(cách nói ẩn dụ) Phần bắt đầu hay đầu tiên của sự việc.
Đầu mốc, khởi điểm
(비유적으로) 어떤 때가 시작될 무렵.
(cách nói ẩn dụ) Khoảng thời gian khi thời điểm nào đó được bắt đầu.
Mép, cạnh
한쪽 옆이나 가장자리.
Gờ hay cạnh bên một phía nào đó.
Đầu
(비유적으로) 일의 한 차례나 한 판.
(cách nói ẩn dụ) Một lần hay một trường hợp của công việc.
Đầu nốt nhạc
음표에서 희거나 검은 둥근 부분.
Phần tròn màu trắng hay đen ở nốt nhạc
(두부) đầu, cái đầu.
Ví dụ:
머리가 아프다
đau đầu.
(두뇌, 기억력) trí não, trí lực, trí óc.
Ví dụ:
머리가 좋다
thông minh.
머리를 쓰다
động não, suy nghĩ
(머리털) tóc.
Ví dụ:
머리를 깍다
cắt tóc.
머리를 감다
gội đầu
(꼭대기) đỉnh đầu, chỏm đầu.
Ví dụ:
기둥 머리
trụ cột, đầu não.
Từ đồng nghĩa:
두뇌 머리털 두발
Từ liên quan:
곱슬 숱 빗질 모발 비듬 두피 금발 반백의 헤어 감작 몸 산발 맞대 머리카락 씨실 꽁지 새치 탕건 퍼머 손질
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đầu
18:12 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
Phần trên của cơ thể
18:12 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
Sử dụng trong cụm từ 'đầu tiên'
18:12 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý