한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
먼눈
[ meonnun ]
tầm nhìn xa.
Chi tiết từ
먼눈 / meonnun /
Tầm nhìn xa.
Cách xa, xa xôi.
Ví dụ:
우리는 먼눈으로도 그 탑을 또렷이 볼 수 있었다
chúng ta có thể nhìn tháp rõ ràng mặc dù ở tầm nhìn xa.
비록 그를 아주 그리워하지만 나는 그를 먼눈으로만 바라본다
tôi rất nhớ anh ấy nhưng tôi chỉ nhìn anh ấy từ xa
Từ liên quan:
골골 찡찡 뻑뻑 찔찔 지끈 우쭐 은발 콜콜 눈꼴 T군 뻐꾹 눈깔 색골 마나님 흥흥 형형 콱콱 컹컹 오똑 안사돈
Từ điển mở
Hiếu Bá
Thành viên
nhìn xa trông rộng
17:34 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
thường dùng trong tư duy
17:34 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
tầm nhìn xa
17:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý