한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
모르다
[ moreuda ]
không biết
Các từ gợi ý
모르쇠
【moreusoe || moreuswe】
sự giả ngu, sự giả dốt, sự giả khờ
멋모르다
【meonmoreuda】
không biết đầu đuôi, không biết sự tình
모리
【mori】
sự trục lợi
몰라
【molra】
Không biết.
모리
【mori】
đầu cơ trục lợi.
모르면 몰라도
【moreumyeon molrado】
không biết không chừng, nếu đoán không sai thì, rất có thể
모르면 모르되
【moreumyeon moreudoe】
Có thể là tôi đoán sai, có thể là.
낯모르다
【nanmoreuda】
không biết mặt, không quen biết
맹문 모르다
【maengmun moreuda】
Hoàn toàn không biết gì.
세상 모르다
【sesang moreuda】
không biết trời đất
귀신도 모르다
【gwisindo moreuda】
ma quỷ cũng không biết
모른 체하다
【moreun chehada】
Giả làm ra vẻ không biết.
모르는 사람
【moreuneun saram】
người lạ
쥐뿔도 모르다
【jwippuldo moreuda】
chẳng biết khỉ gì
눈치코치도 모르다
【nunchikochido moreuda】
không tinh ý, không đoán biết được
Xem thêm
Chi tiết từ
모르다 / moreuda /
động từ









Không biết
사람이나 사물, 사실 등을 알지 못하거나 이해하지 못하다.
Không biết được hoặc không hiểu được người, sự vật hay sự việc...
Không biết, không hiểu biết
어떤 지식이나 기능, 기술을 가지고 있지 못하다.
Không có được kiến thức, kĩ năng hay kĩ thuật nào đó.
Không biết
경험을 하지 못하다.
Không được trải qua.
Không biết
어떤 것 외에 다른 것을 중요하게 생각하지 않다.
Không coi trọng điều gì khác ngoài điều nào đó.
Không biết nữa
확실하지 않은 내용을 추측하거나 짐작하여 말하다.
Suy đoán hoặc cân nhắc và nói về nội dung không chắc chắn.
Biết bao nhiêu, biết nhường nào
말로 표현할 수 없을 만큼 대단하다.
To tát đến mức không thể diễn tả bằng lời.
Không biết
상관이 없다.
Không liên quan.
Không hay biết
의식하지 못하는 중에 저절로 어떤 행동이나 말을 하다.
Tự hành động hay nói năng trong lúc không ý thức được.
Không biết
느끼지 않다.
Không cảm nhận được.
Không biết
마땅히 해야 할 일을 하지 않다.
Không thực hiện việc lẽ ra phải làm.
(일반적) không biết, không rõ
(추측 못하다) không đoán biết được.
Ví dụ:
전혀 모르다
hầu như không biết.
글을 모르다
không biết chữ
할 바를 모르다
không biết phải làm gì
모른 체하다
giả vờ không biết (몽따다)
(이해못함) không hiểu
(인식못함) không nhận thức được.
Ví dụ:
시를 모르다
không hiểu thơ
그녀는 아이들에 대해 잘 모르다
cô ấy không hiểu bọn trẻ
중요성을 모르다
không hiểu tính quan trọng
돈을 모르다
không biết về tiền.
(깨닫지 못함) không vỡ ra được, không nhận thức được (못느낌) không cảm nhận được.
Ví dụ:
창피를 모르다
không biết xấu hổ.
모르는 사이에
trong lúc không biết
(기억못함) không nhớ.
(무관계) không quan tâm, không chính đáng
(무경험) không trải qua, chưa nếm trải.
Ví dụ:
세상을 모르다
không biết thời cuộc.
Từ trái nghĩa:
알다
Từ liên quan:
모르는 몰라
Từ điển mở
Danh Hồng
Thành viên
Thể hiện sự thiếu thông tin
19:21 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
Dùng để từ chối câu hỏi
19:21 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Không biết, không hiểu
19:21 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý