한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
모르면 약이요 아는 게 병
[ moreumyeon yagiyo aneun ge byeong ]
(Không biết là thuốc, biết là bệnh)
Các từ gợi ý
게서
【geseo】
ở đằng đó, ở đó
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
지는 게 이기는 거다
【jineun ge igineun geoda】
(sự thua là sự thắng)
아는 것이 병[탈]
【aneun geodi byeong[tal]】
(biết cũng là bệnh)
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
모르면 약이요 아는 게 병 / moreumyeon yagiyo aneun ge byeong /
(Không biết là thuốc, biết là bệnh)
아무것도 모르면 마음이 편하고 좋지만, 무엇을 좀 알고 있으면 그것 때문에 걱정이 생겨 오히려 좋지 않다는 말.
Nếu không biết gì cả thì yên lòng nhưng nếu biết điều gì đó đôi chút thì sinh ra lo lắng vì điều đó nên lại không hay.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
không biết là thuốc, biết là bệnh
16:45 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
nói về sự ngu dốt
16:45 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong ngữ cảnh cảnh báo
16:45 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý