한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
목숨을 건지다
[ moksumeul geonjida ]
giữ được mạng
Các từ gợi ý
목숨
【mokssum】
tính mạng, mạng sống
죽은 목숨
【jugeun moksum】
sinh mạng đã chết
건지다
【geonjida】
vớt ra
생목숨
【saengmokssum】
mạng sống
목숨을 잃다
【moksumeul ita】
mất mạng
목숨을 거두다
【moksumeul geoduda】
tắt thở, lìa đời
목숨을 걸다
【moksumeul geolda】
đánh đổi tính mạng
목숨을 버리다
【moksumeul beorida】
quên cả tính mạng
파리 목숨
【pari moksum】
phận con sâu cái kiến, mạng sống mong manh
모진목숨
【mojinmoksum】
cuộc đời sầu não, số phận khắc nghiệt.
매인목숨
【maeinmoksum】
Cái mạng sống bị treo.
목숨(을) 끊다
【moksum(eul) kkeuta】
kết liễu mạng sống
목숨(을) 바치다
【moksum(eul) bachida】
trung thành, quyết tử
목숨이 왔다 갔다 하다
【moksumi watda gatda hada】
mạng sống mong manh, ranh giới giữa sự sống còn
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
Xem thêm
Chi tiết từ
목숨을 건지다 / moksumeul geonjida /
Giữ được mạng
죽을 뻔하다가 살아나다.
Sống sót sau khi suýt chết.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cứu mạng, thoát chết
16:01 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
tránh khỏi tình huống nguy hiểm
16:01 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
thường dùng trong câu chuyện mạo hiểm
16:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý