한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
못
[ mot ]
cái đinh, cây đinh
Các từ gợi ý
못하다
【motada】
kém, thua
못질
【motjjil】
sự đóng đinh
못자리
【mojjari || motjjari】
vườn ươm, vườn giống
못생기다
【motssaenggida】
xấu xí, khó nhìn
못쓰다
【motsseuda】
hốc hác, phờ phạc
못되다
【motttoeda || motttweda】
hư hỏng, ngỗ nghịch
안절부절못하다
【anjeolbujeolmotada】
Bồn chồn, sốt ruột
못마땅하다
【monmattanghada】
không hài lòng, không thỏa mãn
연못
【yeonmot】
ao
대못
【daemot】
cây đinh lớn
나사못
【nasamot】
đinh xoắn
거멀못
【geomeolmot】
cái bàn kẹp, đinh tán.
쇠못
【soemot】
Đinh sắt.
마못
【mamot】
[동물학] con macmôt.
은혈못
【eunhyeolmot】
chốt khóa hai đầu.
Xem thêm
Chi tiết từ
못 / mot /
danh từ
Cái đinh, cây đinh
가늘고 끝이 뾰족해 두 사물을 이어 붙여 고정하거나 벽에 박아 어떤 물건을 거는 데 쓰는 쇠로 만든 물건.
Vật được làm bằng sắt, mảnh và đầu nhọn, dùng vào việc nối liền hai vật để cố cố định hoặc đóng vào tường để treo đồ vật.
trạng từ

Không… được
동사가 나타내는 동작을 할 수 없게.
Không thể thực hiện được động tác mà động từ thể hiện.
Không… được
일정한 수준이나 상태에 이르지 않거나 기준에 알맞지 않게, 모자라게.
Không đạt đến trình độ hay trạng thái nhất định hoặc thiếu, không phù hợp với tiêu chuẩn.
(박는) đinh
(나무, 참대로 만든) vít.
Ví dụ:
벽에 못을 박다
đóng đinh vào tường
못을 빼다
nhổ đinh.
(살가죽의) cục chai, nốt chai sạn, mụn
Ví dụ:
발바닥에 못이 생기다
có một nốt chai ở bàn chân
귀에 못이 박히다
mọc mụn ở tai, đóng đinh vào tai; ghi nhớ, nghe thấu.
화단에서 일을 한 후 그녀는 손에 못이 박혔다
sau khi làm ở vườn hoa, cô ấy bị nổi chai ở tay
(연못) hồ
(작은) ao
(저수지) đầm
Ví dụ:
못에 있는 오리들에게 먹이를 주다
cho lũ vịt đang bơi trong hồ ăn.
(불가․불능) không thể, không làm được cái gì
Ví dụ:
못 가겠다
sẽ không đi được.
못 보다
không thể nhìn thấy
Từ liên quan:
추지 안 박지 찍소리 용납 엄두 갈피 많이 장담 잘
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
móng
19:40 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
đinh
19:40 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
thường dùng trong xây dựng
19:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý