한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
못 오를 나무는 쳐다보지도 마라
[ mot oreul namuneun chyeodabojido mara ]
đã không được thì đừng luyến tiếc
Các từ gợi ý
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
마지않다
【majianta】
vô cùng, hết sức
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
오르지 못할 나무는 쳐다보지도 마라
【oreuji mothal namuneun chyeodabojido mara】
Đừng ngó nhìn cái cây mình không trèo lên được
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
못 오를 나무는 쳐다보지도 마라 / mot oreul namuneun chyeodabojido mara /
Đã không được thì đừng luyến tiếc
불가능한 일은 빨리 단념하라.
Việc không thể thì hãy mau chóng khép lại.
Từ điển mở
Xuân Thành
Thành viên
dùng trong tình huống khuyên bảo
16:46 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
đừng mơ ước xa vời
16:46 21-07-2026
Ngọc Mộc
Thành viên
khuyên không nên tham vọng
16:46 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý