한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
무겁다
[ mugeoptta ]
nặng
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
무겁
【mugeop】
gò đất, ụ đất.
무거워
【mugeowo】
Nặng quá.
무거운
【mugeoun】
nặng
무거워지다
【mugeowojida】
trở nên nặng nề
궁둥이가 무겁다
【gungdungiga mugeopda】
đít nặng
마음이 무겁다
【maeumi mugeopda】
nặng lòng
입이 무겁다
【ibi mugeopda】
(miệng nặng), kín tiếng
뒤가 무겁다
【dwiga mugeopda】
táo bón
머리가 무겁다
【meoriga mugeopda】
nặng đầu, đầu óc nặng nề
말이 무겁다
【mari mugeopda】
kín miệng
Xem thêm
Chi tiết từ
무겁다 / mugeoptta /
tính từ









Nặng
무게가 많이 나가다.
Có trọng lượng nhiều.
Nặng, nặng nề
책임이나 맡은 역할이 크고 중요하다.
Trách nhiệm hay vai trò đảm trách to lớn và quan trọng.
Nặng, nghiêm trọng
잘못이나 죄가 크다.
Tội hay lỗi lớn.
Nặng nề
힘이 빠져 움직이기가 어렵고 힘들다.
Hết sức lực nên di chuyển khó khăn và vất vả.
Nặng nhọc
움직임이 둔하고 느리다.
Sự di chuyển chậm chạp và rề rà.
Nặng nề
기분이나 분위기 등이 유쾌하지 못하고 어둡고 답답하다.
Tâm trạng hay bầu không khí không dễ chịu, u tối và ngột ngạt.
Nặng, trầm trọng
소리가 명랑하지 않고 심각하거나 색깔 등이 어둡다.
Âm thanh không được vui tươi và nặng nề hay màu sắc tối tăm.
Nặng
벌이나 벌금 등이 부담이 될 정도로 심하고 많다.
Hình phạt hay tiền phạt nhiều và nặng nề đến mức trở thành gánh nặng.
Nặng nhọc
임신으로 배가 불러서 움직이기 힘들다.
Bụng to vì có thai nên di chuyển vất vả.
Trọng đại
아주 중요하다.
Rất quan trọng.
(중량) nặng
(중대) trọng đại
(신중) quan trọng
(기분) nặng nề.
Ví dụ:
무거운 책임
trách nhiệm nặng nề
무거운 죄
tội nặng
머리가 무겁다
nặng đầu.
Từ trái nghĩa:
가볍다
Từ liên quan:
가볍다 무거운 크다 묵직하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nặng
15:28 21-07-2026
Bích Tràm
Thành viên
nặng nề
15:28 21-07-2026
Tâm Bùi
Thành viên
cảm xúc nặng nề cũng dùng được
15:28 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý