한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
무덤
[ mudeom ]
mộ, ngôi mộ, nấm mồ
Các từ gợi ý
돌무덤
【dolmudeom】
mộ đá
무덤가
【mudeomkka】
ven mộ
젖무덤
【jeonmudeom】
bầu sữa, bầu ngực
왕의 무덤
【wangui mudeom】
lăng mộ vua
무덤을 파다
【mudeomeul pada】
tự đào mồ
핑계 없는 무덤이 없다
【pinggye eopneun mudeomi eopda】
(chẳng có ngôi mộ không có nguyên do) không có người nào chết mà lại không có lí do
Chi tiết từ
무덤 / mudeom /
danh từ
Mộ, ngôi mộ, nấm mồ
죽은 사람의 몸이나 유골을 땅에 묻어 놓은 곳.
Nơi chôn xác người chết hay hài cốt dưới đất.
Mộ.
Ví dụ:
제 무덤을 제가 파다
tự đào mồ cho mình, tự đưa mình xuống mồ.
Từ đồng nghĩa:
묘지
Từ liên quan:
주검 절터 왕릉 묘비 석굴 묘지 비석 봉분 제단 묘 돌무덤 분묘 묘실 석관 곁 석실 묘소 영묘 집터 망대
Từ điển mở
Danh Hồng
Thành viên
nơi chôn cất
16:34 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
có thể là di tích lịch sử
16:34 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
mồ mả
16:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý