한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
무슨
[ museun ]
gì
Các từ gợi ý
무슨 일
【museun il】
việc gì
무슨 놈의
【museun nomui】
gì mà
무슨 일이건
【museun irigeon】
bất cứ việc khác
무슨 바람이 불어서
【museun barami bureoseo】
cơn cớ gì, vì cớ gì
무슨 뾰족한 수 있나
【museun ppyojokhan su itna】
có cách gì nên hồn
Chi tiết từ
무슨 / museun /
định từ



Gì
확실하지 않거나 잘 모르는 일, 대상, 물건 등을 물을 때 쓰는 말.
Từ dùng khi hỏi về việc, đối tượng, đồ vật... mà mình không chắc chắn hoặc không biết rõ.
Gì đó
특정한 것을 가리키지 않고 말할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nói mà không chỉ cái đặc biệt nào.
Gì, kiểu gì
예상 밖의 못마땅한 일을 강조할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nhấn mạnh việc không thỏa đáng ngoài dự kiến.
Gì
반대의 뜻을 강조하는 말.
Từ nhấn mạnh ý phản đối.
Nào, loại nào
Gì, cái gì (의문).
Ví dụ:
무슨 일로
bằng việc gì
무슨일이 있더라도
cho dù có việc gì
무슨 까닭에
với lý do gì
무슨책을 샀니?
mua sách gì vậy?
Từ liên quan:
어떤 도대체 무얼 저런 뭘 일이 당최 길래 뚱딴지 왜 웬 대체 건지 뭣 뭐 어디 그런 과연 누가 그게
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
gì, cái gì
14:36 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
thể hiện sự ngạc nhiên
14:36 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
dùng trong câu hỏi thông thường
14:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý