한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
미술관
[ misulgwan ]
phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
미술관
[ misulgwan ]
phòng tranh
Chi tiết từ
미술관 / misulgwan /
danh từ
Phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
미술품을 전시하여 사람들이 볼 수 있게 만든 시설.
Công trình bày tác phẩm mỹ thuật, được làm ra để người ta có thể xem.
Từ liên quan:
박물관 현대미술관 국립현대미술관 피나코테크 시립박물관 오르세미술관 제주도립미술관 소마미술관 동물원 서울시립미술관 성곡미술관 큐레이터 우양미술관 대림미술관 과학센터 공립도서관 호암미술관 뉴욕현대미술관 퐁피두센터 조선민화박물관
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Bảo tàng nghệ thuật.
15:44 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
Nơi trưng bày tác phẩm nghệ thuật.
15:44 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
Thường là điểm đến cho nghệ sĩ và khách tham quan.
15:44 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 美 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý