한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
미처
[ micheo ]
chưa
Chi tiết từ
미처 / micheo /
trạng từ
Chưa
행동, 동작, 생각 등이 아직 어떠한 정도 또는 상황에 이르기 그 전에 미리.
Trước khi hành động, động tác, suy nghĩ... đạt đến mức độ hay tình huống nào đó.
Đến mức đó, đến độ đó
(앞서) trước, trước đó.
Ví dụ:
예전에 미처 몰랐다
trước đó tôi không hề hay biết gì.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
chưa kịp làm điều gì đó
16:01 21-07-2026
Tài Đức
Thành viên
cảm giác hối tiếc về thời gian
16:01 21-07-2026
Vy Yến
Thành viên
thường dùng trong câu xin lỗi
16:01 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý