한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
밑져야 본전
[ mitjyeoya bonjeon ]
(phải lỗ là tiền)
Các từ gợi ý
되
【doe || dwe】
Doe; đấu, ca
획
【hoek || hwek】
phắt
헛되이
【heotttoei || heotttwei】
một cách vô tích sự, một cách vô ích
본전
【bonjeon】
tiền gốc, tiền vốn
본전치기
【bonjeonchigi】
việc lấy lại vốn, việc thu hồi vốn
본전도 못 찾다
【bonjeondo mot chatda】
(vốn cũng không lấy được) mất cả chì lẫn chày
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
밑져야 본전 / mitjyeoya bonjeon /
(phải lỗ là tiền)
일이 잘못되어도 손해는 아님을 뜻하는 말.
Cách nói ngụ ý rằng dù không thành thì cũng không tổn thất.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Cược một ván
16:37 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Không có gì để mất
16:37 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Thường dùng trong trò chơi hoặc thương mại
16:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý