한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
밑지는 장사
[ mitjineun jangsa ]
buôn bán lỗ
Các từ gợi ý
-는
【-neun】
mà
밑지다
【mitjjida】
bị thua thiệt, bị lỗ
장사
【jangsa】
sự buôn bán
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
하기는
【hagineun】
thực ra
밥장사하다
【bapjjangsahada】
bán cơm, làm hàng ăn, kinh doanh ăn uống
장삿속
【jangsassok || jangsatssok】
lòng dạ con buôn
한다하는
【handahaneun】
được cho rằng xuất chúng, được cho rằng tài giỏi
라고는
【ragoneun】
là, gọi là
장사
【jangsa】
việc mai táng, việc tang ma
장사
【jangsa】
tráng sỹ
밑져야 본전
【mitjyeoya bonjeon】
(phải lỗ là tiền)
집장사
【jipjangsa】
việc kinh doanh, buôn bán nhà.
물장사
【muljangsa】
bán nước
Xem thêm
Chi tiết từ
밑지는 장사 / mitjineun jangsa /
Buôn bán lỗ
아무런 이득 없이 손해 보는 일을 뜻하는 말.
Cách nói ngụ ý việc bị thiệt hại mà không có chút lợi ích gì.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Kinh doanh lỗ
15:55 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
Hoạt động thương mại không có lời
15:55 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
Thường ám chỉ sự thất bại
15:55 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý