한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
바로
[ baro ]
thẳng
Các từ gợi ý
바로잡다
【barojaptta】
uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
바로바로
【barobaro】
ngay lập tức, ngay tại thời điểm đó
바로잡히다
【barojapida】
được uốn nắn, được chỉnh ngay thẳng
지금 바로
【jigeum baro】
ngay bây giờ
바로 위에
【baro wie】
ngay trên
바로 옆에
【baro yeobe】
ngay cạnh
바로 가
【baro ga】
Đi ngay đi.
입은 비뚤어져도 말은 바로 해라[하랬다]
【ibeun bittureojyeodo mareun baro haera[haraetda]】
(dù miệng méo, hãy nói lời đúng đắn)
Chi tiết từ
바로 / baro /
trạng từ






Thẳng
모양이 비뚤어지거나 굽은 데가 없이 곧게.
Hình dáng không có chỗ nghiêng lệch hay cong mà thẳng.
Ngay thẳng
거짓이나 꾸밈이 없이 사실 그대로.
Như sự thật mà không có dối trá hay tô vẽ.
Ngay thẳng, đúng đắn
일의 이치나 원리 등에 맞게.
Đúng với lí lẽ hay nguyên lí của sự việc.
Ngay ngắn
정해진 방법이나 기준 등에 맞게.
Đúng với phương pháp hay tiêu chuẩn đã định.
Ngay, tức thì
시간 차를 두지 않고 곧장.
Không cách quãng mà ngay lập tức.
Ngay
시간적으로나 공간적으로 아주 가까이.
Rất gần về mặt thời gian hay không gian.
Chính là
다름이 아니라 곧.
Không phải gì khác mà chính là.
(옳게) sự ngay thẳng, sự công bằng
Sự chính trực (정직히)
Sự chính xác, sự đúng đắn (정확히)
Sự chân thực (진실하게)
(곧장) ngay lập tức
(불과) không vượt quá, vừa đúng, đúng lúc
(다름아닌) đúng, chính xác.
Ví dụ:
바로 이웃에 살다
sống ngay bên cạnh
바로말하다
nói một cách chính xác
바로 알아맞추다
đoán trúng phóc
바로 집으로 가다
về nhà ngay
바로 이 근처에서 그를 보았다
nhìn thấy anh ta ngay quanh đây
바로 같은 장소
đúng là cùng một nơi.
(구령) Nghiêm!
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Ngay lập tức
18:12 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
Chính xác, đúng
18:12 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
Sử dụng trong giao tiếp hàng ngày
18:12 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý