한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
받다
[ battta ]
húc, đâm
Các từ gợi ý
뒤받다
【dwibattta】
cãi lại
밭
【bat】
rẫy, nương, vườn
받히다
【bachida】
bị húc, bị lao vào, bị đâm vào
들이받다
【deuribattta】
bị đụng vào, bị va vào
풀밭
【pulbat】
đồng cỏ, bãi cỏ, ruộng cỏ
보리밭
【boribat】
cánh đồng lúa mạch
밭갈이
【batkkari】
việc xới đất vườn, việc cày bừa ruộng cạn
받들다
【battteulda】
cung kính
인정받다
【injeongbattta】
được công nhận, được thừa nhận
전수받다
【jeonsubattta】
tiếp nhận sự chuyển giao
제공받다
【jegongbattta】
được nhận, được cung cấp
강요받다
【gangyobattta】
bị cưỡng ép, bị ép buộc, bị bắt buộc
창받다
【changbattta】
Gián đế dày.
대받다
【daebatda】
(반항) phản lại, đáp lại.
몰아받다
【morabatda】
(한꺼번에) nhận dồn, nhận luôn một thể
Xem thêm
Chi tiết từ
받다 / battta /
động từ























Húc, đâm
머리나 뿔 등으로 세게 부딪치다.
Va chạm mạnh bằng đầu hoặc sừng v.v...
Giáng trả
(속된 말로) 부당한 일을 하는 사람에게 맞서 대들다.
(cách nói thông tục) Đối đầu và chống lại người làm việc không chính đáng.
Nhận
다른 사람이 주거나 보내온 것을 가지다.
Lấy cái mà người khác cho hoặc gửi đến.
Thu, nhận, thu nhận
다른 사람이 내는 돈이나 물건을 거두다.
Thu tiền hay đồ vật mà người khác nộp.
Chịu, được, bị
다른 사람이 하는 행동, 심리적인 작용 등을 당하거나 입다.
Gặp phải hay chịu tác động mang tính tâm lý, hành động mà người khác làm...
Nhận, lãnh
점수나 학위 등을 얻다.
Được nhận điểm số hay học vị.
Lấy, nhập (hàng)
여러 사람에게 팔기 위해 한꺼번에 많은 양의 물건을 사다.
Mua hàng số lượng nhiều một lần để bán cho nhiều người.
Đón, hứng, bắt
공중에서 떨어지거나 자기 쪽으로 향해 오는 것을 손으로 잡다.
Bắt lấy bằng tay cái rơi từ không trung xuống hay hướng về phía mình.
Đón nhận, tiếp nhận
어떤 상황이 자기에게 미치다.
Tình huống nào đó tác động đến bản thân.
Đón
빛이나 열, 바람 등을 쐬거나 닿게 하다.
Khiến ánh sáng, nhiệt, gió… lan tỏa hay chạm tới.
Nhận, được, bị
요구나 신청, 질문, 공격, 신호 등과 같은 작용을 당하거나 그에 응하다.
Gặp phải và ứng phó với những tác động như yêu cầu, đề nghị, chất vấn, tấn công, tín hiệu...
Nhận lãnh, tiếp nhận
어떠한 결정이나 판결을 당하다.
Nhận quyết định hay phán quyết nào đó.
Hùa vào, hưởng ứng, đón nhận
다른 사람의 어리광이나 주정 등에 응하다.
Hùa theo sự õng ẹo hay say xỉn... của người khác.
Đón, nhận
사람을 맞거나 들이다.
Đón hay nhận người vào.
Bị trúng, nhận, ăn
총이나 칼 등을 맞다.
Trúng đạn súng hay gươm đao.
Hùa theo, hòa theo
상대의 노래나 말 등에 응하여 이어서 하다.
Hòa theo bài hát hay lời nói của đối phương và tiếp nối theo.
Đỡ
산모를 도와 태어나는 아이를 거두다.
Giúp sản phụ đón đứa trẻ được sinh ra.
Lấy, thu
동식물의 씨나 알 등을 거두다.
Thu lượm hạt hay trứng... của động thực vật.
Mua (rượu...)
술 등을 사다.
Mua rượu v.v...
Hứng
흐르거나 쏟아지는 것을 그릇 등에 담기게 하다.
Làm cho cái đang chảy hay đổ ra được chứa vào chén bát….
Ăn khớp, hợp
색깔이나 모양 등이 어떤 것에 잘 어울리다.
Màu sắc hay hình dáng... rất hợp với cái nào đó.
Hợp (khẩu vị, tiêu hóa)
음식 등이 비위에 맞다.
Thức ăn... hợp với bụng dạ.
Ăn (phấn...)
화장품 등이 잘 발리다.
Mĩ phẩm... được thoa đều.
Ăn (ảnh)
사진이 실제보다 더 잘 나오다.
Ảnh ra đẹp hơn thực tế.
(수령, 수납) nhận, tiếp nhận, tiếp thu, có được, nhận được.
Ví dụ:
교육을 받다
tiếp nhận nền giáo dục
환영을 받다
nhận được sự hoan nghênh.
(당하다) chịu, bị, được.
Ví dụ:
손해를 받다
bị thiệt hại, chịu thiệt hại
혐의를 받다
bị nghi ngờ.
(겪다) chịu đựng, trải qua.
Ví dụ:
문초를 받다
bị tra vấn.
치료를 받다
trải qua điều trị
(내려오는 것을) tiếp thu, tiếp nhận.
Ví dụ:
공을 받다
nhận bóng.
(우산을) giương ô, xòe ô.
(뿔, 머리로) húc, đâm vào.
Ví dụ:
황소에 받히다
bị con bò vàng húc.
(볕, 바람 따위) chiếu, rọi.
Ví dụ:
햇볕을 받다
ánh nắng chiếu vào.
(아기) đỡ đẻ.
(응답) nhận, trả lời.
Ví dụ:
전화를 받다
nhận điện thoại, trả lời điện thoại.
Từ đồng nghĩa:
대들다 거두다
Từ trái nghĩa:
주다 던지다
Từ liên quan:
받자 얻다 당하다 보니 언도 주다 겪다 구하다 제값
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nhận
15:13 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
được
15:13 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
dùng phổ biến trong nhiều ngữ cảnh
15:13 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý