JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

받다
[ battta ]
húc, đâm

Các từ gợi ý

뒤받다
【dwibattta】
cãi lại
밭
【bat】
rẫy, nương, vườn
받히다
【bachida】
bị húc, bị lao vào, bị đâm vào
들이받다
【deuribattta】
bị đụng vào, bị va vào
풀밭
【pulbat】
đồng cỏ, bãi cỏ, ruộng cỏ
보리밭
【boribat】
cánh đồng lúa mạch
밭갈이
【batkkari】
việc xới đất vườn, việc cày bừa ruộng cạn
받들다
【battteulda】
cung kính
인정받다
【injeongbattta】
được công nhận, được thừa nhận
전수받다
【jeonsubattta】
tiếp nhận sự chuyển giao
제공받다
【jegongbattta】
được nhận, được cung cấp
강요받다
【gangyobattta】
bị cưỡng ép, bị ép buộc, bị bắt buộc
창받다
【changbattta】
Gián đế dày.
대받다
【daebatda】
(반항) phản lại, đáp lại.
몰아받다
【morabatda】
(한꺼번에) nhận dồn, nhận luôn một thể
Xem thêm

Chi tiết từ

받다 / battta /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
động từ
icon Jaemy dictionary
Húc, đâm
머리나 뿔 등으로 세게 부딪치다.
Va chạm mạnh bằng đầu hoặc sừng v.v...
icon Jaemy dictionary
Giáng trả
(속된 말로) 부당한 일을 하는 사람에게 맞서 대들다.
(cách nói thông tục) Đối đầu và chống lại người làm việc không chính đáng.
icon Jaemy dictionary
Nhận
다른 사람이 주거나 보내온 것을 가지다.
Lấy cái mà người khác cho hoặc gửi đến.
icon Jaemy dictionary
Thu, nhận, thu nhận
다른 사람이 내는 돈이나 물건을 거두다.
Thu tiền hay đồ vật mà người khác nộp.
icon Jaemy dictionary
Chịu, được, bị
다른 사람이 하는 행동, 심리적인 작용 등을 당하거나 입다.
Gặp phải hay chịu tác động mang tính tâm lý, hành động mà người khác làm...
icon Jaemy dictionary
Nhận, lãnh
점수나 학위 등을 얻다.
Được nhận điểm số hay học vị.
icon Jaemy dictionary
Lấy, nhập (hàng)
여러 사람에게 팔기 위해 한꺼번에 많은 양의 물건을 사다.
Mua hàng số lượng nhiều một lần để bán cho nhiều người.
icon Jaemy dictionary
Đón, hứng, bắt
공중에서 떨어지거나 자기 쪽으로 향해 오는 것을 손으로 잡다.
Bắt lấy bằng tay cái rơi từ không trung xuống hay hướng về phía mình.
icon Jaemy dictionary
Đón nhận, tiếp nhận
어떤 상황이 자기에게 미치다.
Tình huống nào đó tác động đến bản thân.
icon Jaemy dictionary
Đón
빛이나 열, 바람 등을 쐬거나 닿게 하다.
Khiến ánh sáng, nhiệt, gió… lan tỏa hay chạm tới.
icon Jaemy dictionary
Nhận, được, bị
요구나 신청, 질문, 공격, 신호 등과 같은 작용을 당하거나 그에 응하다.
Gặp phải và ứng phó với những tác động như yêu cầu, đề nghị, chất vấn, tấn công, tín hiệu...
icon Jaemy dictionary
Nhận lãnh, tiếp nhận
어떠한 결정이나 판결을 당하다.
Nhận quyết định hay phán quyết nào đó.
icon Jaemy dictionary
Hùa vào, hưởng ứng, đón nhận
다른 사람의 어리광이나 주정 등에 응하다.
Hùa theo sự õng ẹo hay say xỉn... của người khác.
icon Jaemy dictionary
Đón, nhận
사람을 맞거나 들이다.
Đón hay nhận người vào.
icon Jaemy dictionary
Bị trúng, nhận, ăn
총이나 칼 등을 맞다.
Trúng đạn súng hay gươm đao.
icon Jaemy dictionary
Hùa theo, hòa theo
상대의 노래나 말 등에 응하여 이어서 하다.
Hòa theo bài hát hay lời nói của đối phương và tiếp nối theo.
icon Jaemy dictionary
Đỡ
산모를 도와 태어나는 아이를 거두다.
Giúp sản phụ đón đứa trẻ được sinh ra.
icon Jaemy dictionary
Lấy, thu
동식물의 씨나 알 등을 거두다.
Thu lượm hạt hay trứng... của động thực vật.
icon Jaemy dictionary
Mua (rượu...)
술 등을 사다.
Mua rượu v.v...
icon Jaemy dictionary
Hứng
흐르거나 쏟아지는 것을 그릇 등에 담기게 하다.
Làm cho cái đang chảy hay đổ ra được chứa vào chén bát….
icon Jaemy dictionary
Ăn khớp, hợp
색깔이나 모양 등이 어떤 것에 잘 어울리다.
Màu sắc hay hình dáng... rất hợp với cái nào đó.
icon Jaemy dictionary
Hợp (khẩu vị, tiêu hóa)
음식 등이 비위에 맞다.
Thức ăn... hợp với bụng dạ.
icon Jaemy dictionary
Ăn (phấn...)
화장품 등이 잘 발리다.
Mĩ phẩm... được thoa đều.
icon Jaemy dictionary
Ăn (ảnh)
사진이 실제보다 더 잘 나오다.
Ảnh ra đẹp hơn thực tế.
icon Jaemy dictionary
(수령, 수납) nhận, tiếp nhận, tiếp thu, có được, nhận được.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

교육을 받다

tiếp nhận nền giáo dục

icon Jaemy dictionary

환영을 받다

nhận được sự hoan nghênh.

icon Jaemy dictionary
(당하다) chịu, bị, được.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

손해를 받다

bị thiệt hại, chịu thiệt hại

icon Jaemy dictionary

혐의를 받다

bị nghi ngờ.

icon Jaemy dictionary
(겪다) chịu đựng, trải qua.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

문초를 받다

bị tra vấn.

icon Jaemy dictionary

치료를 받다

trải qua điều trị

icon Jaemy dictionary
(내려오는 것을) tiếp thu, tiếp nhận.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

공을 받다

nhận bóng.

icon Jaemy dictionary
(우산을) giương ô, xòe ô.
icon Jaemy dictionary
(뿔, 머리로) húc, đâm vào.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

황소에 받히다

bị con bò vàng húc.

icon Jaemy dictionary
(볕, 바람 따위) chiếu, rọi.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

햇볕을 받다

ánh nắng chiếu vào.

icon Jaemy dictionary
(아기) đỡ đẻ.
icon Jaemy dictionary
(응답) nhận, trả lời.

Ví dụ:

icon Jaemy dictionary

전화를 받다

nhận điện thoại, trả lời điện thoại.

Từ đồng nghĩa:

대들다 거두다

Từ trái nghĩa:

주다 던지다

Từ liên quan:

받자 얻다 당하다 보니 언도 주다 겪다 구하다 제값

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

받다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới