한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
발이 익다
[ bari ikda ]
quen chân, quen lối
Các từ gợi ý
익다
【iktta】
chín
읽다
【iktta】
đọc
읽히다
【ilkida】
được đọc
발
【bal】
bàn chân
익살
【ikssal】
sự pha trò, sự khôi hài
발맞추다
【balmatchuda】
bắt nhịp, ăn khớp
데익다
【deiktta】
chưa chín hẳn.
손익다
【sonikda】
quen tay
수 익다
【su ikda】
Quen tay.
농익다
【nongniktta】
chín muồi
눈에 익다
【nune ikda】
quen mắt
손에 익다
【sone ikda】
quen tay
발이 잦다
【bari jatda】
thường đặt chân tới
발이 저리다
【bari jeorida】
(chân tê)
발이 닳다
【bari data】
(mòn chân), chạy quáng chạy quàng, ra ra vào vào
Xem thêm
Chi tiết từ
발이 익다 / bari ikda /
Quen chân, quen lối
여러 번 다녀서 그 길에 익숙하다.
Đi nhiều lần nên quen thuộc con đường đó.
Từ điển mở
Danh Hồng
Thành viên
Thích ứng với đi bộ
19:24 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
Thường dùng khi đi bộ nhiều
19:24 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Chân trở nên quen
19:23 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý