한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
발
[ bal ]
bàn chân
발
[ bal ]
phát
발
[ bal ]
phần kết, đoạn kết, lời bạt.
Các từ gợi ý
앞발
【apppal】
Chân trước
발걸음
【balkkeoreum】
bước chân
발치
【balchi】
Phía có bàn chân khi nằm
발소리
【balssori】
tiếng bước chân
발바닥
【balppadak】
lòng bàn chân
오리발
【oribal】
chân vịt bơi
발톱
【baltop】
móng chân
손발
【sonbal】
tay chân
발가락
【balkkarak】
ngón chân
발목
【balmok】
cổ chân
발뺌
【balppaem】
việc chối bỏ, việc phủi bỏ, việc né tránh, việc lẩn tránh
목발
【mokppal】
nạng gỗ
평발
【pyeongbal】
bàn chân bẹt
깃발
【gippal || gitppal】
cờ, lá cờ, cờ hiệu
면발
【myeonppal】
sợi mì
Xem thêm
Chi tiết từ
발 / bal /
danh từ





Bàn chân
사람이나 동물의 다리 맨 끝부분.
Phần cuối cùng ở chân của người hay động vật.
Chân
가구 등의 밑을 받쳐 균형을 잡고 있는, 짧게 튀어나온 부분.
Phần nhô ra ngắn, đỡ phía dưới của đồ nội thất để giữ thăng bằng.
Bước chân
(비유적으로) 걸음.
(cách nói ẩn dụ) Bước đi.
Bước, bước chân
걸음을 세는 단위.
Đơn vị đếm bước đi.
Sợi
실이나 국수 등 가늘고 긴 것의 가락.
Đoạn dây mỏng và dài ví dụ như mì, phở hoặc tơ chỉ.
Tấm liếp, tấm mành
갈대나 가늘게 쪼갠 대나무 등을 엮거나, 줄 등을 여러 가닥 나란히 늘어뜨려 만들어 무엇을 가리는 데 쓰는 물건.
Đồ vật đan bện bằng những thanh tre mỏng hoặc thân cây lau sậy dùng vào việc che cái gì đó.
Chân, bàn chân (다리)
Chân có móng sắc (개, 고양이 따위의)
Xúc tu (문어의).
Ví dụ:
발을 헛디디다
lỡ bước, bước hụt.
발을 맞추다
sánh bước, sánh kịp
발을 멈추다
dừng chân
(치는) màn tre, màn sáo
(깊이, 길이의 단위) (길이를 잴 때, 두 팔을 잔뜩 벌린 길이) một sải tay (1,83 m)
Từ đồng nghĩa:
방
Từ liên quan:
한발 발짝
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bàn chân
14:39 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
đi bộ
14:39 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
cơ thể người
14:39 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý