한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
방향
[ banghyang ]
phương hướng
방향
[ banghyang ]
hương vị ngọt ngào, hương thơm ngát, hương thơm dễ chịu.
Các từ gợi ý
역방향
【yeokppanghyang】
hướng ngược lại
방향성
【banghyangsseong】
tính định hướng
방향제
【banghyangje】
sáp thơm, chất liệu có mùi thơm, chất khử mùi
방향 감각
【banghyang gamgak】
cảm giác phương hướng, khả năng định hướng
전 방향
【jeon banghyang】
Đa phương, nhiều phương.
Chi tiết từ
방향 / banghyang /
danh từ

Phương hướng
어떤 지점이나 방위를 향하는 쪽.
Phía hướng về điểm hay phương nào đó.
Phương hướng
어떤 일이 일정한 목표를 향하여 나아가는 쪽.
Phương hướng mà việc nào đó hướng tới mục tiêu nhất định.
Từ liên quan:
지시등 방안 방향성 발전 향후 개문 정책
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Hướng đi, phương hướng
14:17 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
Định hướng trong cuộc sống
14:17 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
Sử dụng trong chỉ đường
14:17 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý