한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
배증
[ baejeung ]
Tăng gấp đôi, nhân gấp đôi.
Chi tiết từ
배증 / baejeung /
danh từ


Tăng gấp đôi, nhân gấp đôi.
Ví dụ:
배증시키다
nhân đôi lên.
수입이 3년 사이에 배증하였다
thu nhập đã tăng gấp đôi trong vòng 3 năm.
Từ liên quan:
연율 총통화 견조 통화공급 앙등 총수요 순증 판가 본원통화 고율 소비수준 비축량 총소득 중간치 실질소득 처분가능소득 노동비용 산출량 태양시 메트릭톤
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
tăng lên gấp đôi
16:58 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
sự gia tăng về số lượng
16:58 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
thường dùng trong kinh tế hoặc tài chính
16:58 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý