한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
버터
[ beoteo ]
bơ
Chi tiết từ
버터 / beoteo /
danh từ
Bơ
주로 빵에 발라 먹거나 요리에 쓰는, 우유에 있는 지방을 굳혀서 만든 노란색의 식품.
Loại thực phẩm màu vàng được làm từ chất béo trong sữa đặc lại, chủ yếu dùng quệt lên bánh mì ăn hay dùng trong nấu ăn.
Bơ.
Ví dụ:
빵에 버터를 바르다
quét bơ lên bánh mỳ.
Từ liên quan:
머핀 물엿 설탕 퓌레 밀크 피넛 우유 소면 셔벗 치즈 케첩 생크림 리코타 계피 롤빵 귀리 호밀 녹말 달걀노른자 마가린
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bơ
15:45 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
thành phần thực phẩm
15:45 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
dùng trong nấu ăn
15:45 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý