JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

번지다
[ beonjida ]
loang ra

Các từ gợi ý

다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
번지
【beonji】
số nhà
번지수
【beonjissu】
số nhà
번지 점프
【beonji jeompeu】
trò chơi bungee jump
번질나다
【beonjilrada】
chạy ra chạy vô, qua qua lại lại, ra ra vào vào
번지수가 틀리다[다르다]
【beonjisuga teulrida[dareuda]】
nhầm địa chỉ
번지수를 잘못 찾다[짚다]
【beonjisureul jalmot chatda[jipda]】
tìm nhầm địa chỉ
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
Xem thêm

Chi tiết từ

번지다 / beonjida /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
động từ
icon Jaemy dictionary
Loang ra
액체가 묻어서 점점 더 넓게 젖어 퍼지다.
Chất lỏng dính vào và dần dần ướt lan rộng hơn.
icon Jaemy dictionary
Lan tỏa, lan ra
병이나 불, 전쟁 등이 점점 더 넓게 옮아가다.
Bệnh tật, lửa, chiến tranh... dần dần lan chuyển rộng ra hơn.
icon Jaemy dictionary
Lan ra
말이나 소리 등이 널리 옮아 퍼지다.
Lời nói hay âm thanh... lan tỏa rộng.
icon Jaemy dictionary
Tỏa ra, lan tỏa
빛, 생각, 기분, 냄새 등이 바탕에서 점점 더 넓게 나타나거나 퍼지다.
Ánh sáng, suy nghĩ, tâm trạng, mùi…. từ dưới nền dần dần xuất hiện hoặc tỏa ra rộng hơn.
icon Jaemy dictionary
Lan tỏa
풍습, 풍조, 불만, 의심 등이 어떤 사회 안에 점점 퍼지다.
Phong tục, phong trào, bất mãn, nghi ngờ... dần dần lan tỏa trong xã hội nào đó.
icon Jaemy dictionary
(잉크등이) lem, lan ra.
icon Jaemy dictionary
(확대) khuếch trương, mở rộng
icon Jaemy dictionary
Truyền đi xa, lan đi, tản ra.
icon Jaemy dictionary
(옮아가다) trầm trọng thêm, nặng thêm (병이).

Từ liên quan:

퍼지다 터지다

Từ điển mở

Xem thêm
để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

번지다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới