한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
번하다
[ beonhada ]
Chập chờn
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
희번하다
【hibeonhada】
Trắng mờ, trắng đục.
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
번하다 / beonhada /
tính từ






Chập chờn
어두운 가운데 조금 훤하다.
Hơi sáng giữa bóng tối.
Mồn một
깊이 생각해 보지 않아도 알 수 있을 만큼 상황이나 사정이 확실하거나 분명하다.
Tình trạng hay sự tình xác thực hoặc rõ ràng đến mức dù không suy nghĩ kỹ càng cũng có thể hiểu được.
Rãnh
잠깐 짬이 나서 한가하다.
Có một chút thời gian rảnh rỗi nên nhàn nhã.
Bừng sáng
궂은비가 멎고 잠깐 해가 나서 맑다.
Mưa nặng hạt dừng và mặt trời thoáng xuất hiện nên quang đãng.
Thuyên giảm
병세가 조금 가라앉다.
Bệnh tình hơi lắng dịu.
Lóe sáng
바라보는 눈매가 뚜렷하다.
Ánh mắt ngước nhìn rõ ràng.
Bớt
걱정거리가 어지간히 뜨음하다.
Điều âu lo tương đối ít.
(희붐하다) hơi sáng, soi sáng, chiếu sáng (서술적).
(분명) rõ ràng, minh bạch
(확실) chính xác.
(짬이 있다) rảnh rỗi.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
trải qua
14:42 21-07-2026
Bình Xuân
Thành viên
diễn ra
14:42 21-07-2026
Châu Hằng
Thành viên
xảy ra
14:42 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý