한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
번호
[ beonho ]
điểm danh quân số
Các từ gợi ý
일련번호
【ilryeonbeonho】
số sê ri, số theo dãy
번호순
【beonhosun】
thứ tự số
전화번호
【jeonhwabeonho】
số điện thoại
전화번호
【jeonhwabeonho】
số điện thoại
비밀번호
【bimilbeonho】
mã số bí mật
연번호
【yeonbeonho】
Số serial.
등번호
【deungbeonho】
Số lưng áo.
번호패
【beonhopae】
thẻ số
번호표
【beonhopyo】
phiếu số thứ tự
번호판
【beonhopan】
biển số
전화번호부
【jeonhwabeonhobu】
danh bạ điện thoại
방 번호
【bang beonho】
số phòng
우편 번호
【upyeon beonho】
mã số bưu điện
계좌 번호
【gyejwa beonho】
số tài khoản
주민 등록 번호
【jumin deungrok beonho】
số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
Chi tiết từ
번호 / beonho /
từ cảm thán
Điểm danh quân số
군대에서, 지휘자가 군인들에게 차례로 번호를 붙여 말하라는 구령.
Khẩu lệnh mà người chỉ huy yêu cầu các quân nhân nói số theo thứ tự, trong quân đội.
danh từ
Số
차례를 나타내거나 서로 다른 것과 구별하기 위해 붙이는 숫자.
Số được gắn cho một vật để phân biệt với những cái khác nhau hay để thể hiện thứ tự.
Từ liên quan:
일련 폭원 부품 순번 송장 식별번호 모델
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
số, mã số
18:37 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
dùng để xác định thứ tự
18:37 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
thường dùng trong giao tiếp hàng ngày
18:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý