한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
변변찮다
[ byeonbyeonchanta ]
khó coi, khó chịu
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
망구다
【mangguda】
tàn phá, làm hư hỏng hàm, đổ nát, triệt phá, phá hoại.
Xem thêm
Chi tiết từ
변변찮다 / byeonbyeonchanta /
tính từ


Khó coi, khó chịu
사람의 생김새나 됨됨이 등이 보통에 미치지 못하는 상태이다.
Diện mạo hay phẩm chất của con người trong trạng thái không đạt đến mức bình thường.
Thiếu thốn, nhếch nhác
살림살이나 옷, 음식 등이 제대로 갖추어지지 않아 충분하지 못하다.
Đồ dùng sinh hoạt hay quần áo, thực phẩm không được trang bị tử tế, không đủ.
Kém cỏi, kém
집안이나 실력 등이 남보다 못한 데가 있다.
Gia cảnh hay thực lực có phần thua kém hơn người khác.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
kém, không tốt
19:34 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
không đáng kể, bình thường
19:34 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
dùng để chỉ sự thiếu sót
19:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý