한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
병
[ byeong ]
bình, chai, lọ
병
[ byeong ]
bệnh, bệnh tật
병
[ byeong ]
(천간(天干) 중의 제삼위. 방위로는 남쪽. 차례나 등급을 매길 때 셋째에 이르는 말)
Các từ gợi ý
병적
【byeongjjeok】
mang tính bệnh hoạn, mang tính kỳ dị, mang tính dị thường
병집
【byeongjjip】
khuyết điểm, điểm yếu, nhược điểm.
유리병
【yuribyeong】
lọ thủy tinh, chai thủy tinh
감시병
【gamsibyeong】
lính canh, lính gác
초년병
【chonyeonbyeong】
lính mới
부상병
【busangbyeong】
lính bị thương
잔병
【janbyeong】
bệnh lặt vặt
병간호
【byeongganho】
sự nuôi bệnh, sự chăm sóc người bệnh
탈영병
【taryeongbyeong】
lính trốn trại, lính đào ngũ
호리병
【horibyeong】
bình hồ lô
취사병
【chwisabyeong】
lính hậu cần
병력
【byeongnyeok】
binh số, binh lực
병점
【byeongjjeom】
Bói bệnh, xem bệnh.
병략
【byeongnyak】
binh lược, chiến thuật.
통신병
【tongsinbyeong】
lính đánh tín hiệu liên lạc, bộ đội thông tin liên lạc
Xem thêm
Chi tiết từ
병 / byeong /
danh từ


Bình, chai, lọ
주로 액체나 가루를 담는 데 쓰는, 목이 길고 좁은 그릇.
Đồ đựng có cổ dài và hẹp, chủ yếu dùng để đựng chất lỏng hoặc bột.
Bình, chai
액체나 가루 등을 병에 담아 그 분량을 세는 단위.
Đơn vị đếm lượng chất lỏng hay bột… đựng trong bình (chai).
Bình, hũ, chai
'무엇을 담기 위한 용기'를 나타내는 말.
Từ thể hiện 'đồ đựng dùng để đựng cái gì đó'.
Từ liên quan:
병의 병과 사격병
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý