Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
Các từ gợi ý
Chi tiết từ
Ví dụ:
그가 벌써 왔는가보다
hình như anh ấy đã đến rồi.
그 사람이 아픈가보다
người đó có vẻ như bị đau, người đó hình như bị đau
Ví dụ:
목숨보다 이름을 중히 여기다
coi trọng danh dự hơn mạng sống.
보다 정확하게 말하면
nói một cách chính xác hơn
보다 낫다 [못하다]
tốt hơn [không tốt hơn]
Ví dụ:
…을 보고
nhìn cái gì đó
잘 보다
nhìn kỹ
보기 좋게
dễ nhìn, ưa nhìn (아름답게); đẹp mắt, hấp dẫn (멋지게)
차마 볼 수 없다
không thể nhìn thấy được.
얼핏 보다
nhìn qua, ngó qua
몰래 보다
nhìn trộm
보시는 바와 같이
như đã nhìn thấy
뚫어지게 보다
nhìn soi mói
본 일이 없는
không nhìn thấy gì cả
보는 데서
trong tầm mắt, trong tầm nhìn
Ví dụ:
어느 모로 봐도
nhìn nhận ở góc độ nào đi chăng nữa thì cũng …
보는 바가 다르다
khác với những gì ta thấy.
내가 본 바로는
tôi thấy rằng, theo ý kiến của tôi, tôi cho rằng
Ví dụ:
볼 만하다
đáng để xem
연극보러가다
đi xem kịch.
텔레비젼을 보다
xem tivi
영화 보러가다
đi xem phim
박물관을 보러 가다
đi thăm viện bảo tàng
Ví dụ:
최근에 일어난 주거 침입 범죄에 대해 신문에서 봤다
tôi đã đọc về vụ tội phạm xâm nhập nhà dân gần đây trên báo.
신문을 보다
xem báo
Ví dụ:
학생들의 답안지를 보다
tham khảo đáp án của học sinh
환자를 보다 (의사가)
(bác sỹ) tham khảo ý kiến người bệnh.
Ví dụ:
손금을 보다
xem bói đường chỉ tay.
Ví dụ:
손해를 만 원으로 보다
với ước tính tổn thất là mười ngàn won.
Ví dụ:
아기를 보다
trông trẻ
집을 보다
trông nhà
사무를 보다
quản lý công việc.
Ví dụ:
양복을 입어 보다
mặc thử áo vét
자전거를 타 보다
đi thử xe đạp.
Ví dụ:
사위를 보다
có con rể.
Ví dụ:
이익을 보다
nhận thấy lợi ích
손해를 보다
cảm thấy thiệt hại
재미를 보다
thấy thú vị.
Ví dụ:
두고 보자
hãy chờ đấy!, liệu hồn!
두고 보아라
hãy đợi đấy!
Từ liên quan:
Từ điển mở
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Chưa có góp ý