한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
보람
[ boram ]
sự hài lòng, sự bổ ích, cảm giác có ý nghĩa
Các từ gợi ý
보람되다
【boramdoeda || boramdweda】
có ý nghĩa, bổ ích
Chi tiết từ
보람 / boram /
danh từ

Sự hài lòng, sự bổ ích, cảm giác có ý nghĩa
어떤 일을 한 뒤에 얻는 좋은 결과나 만족한 느낌.
Kết quả tốt hay cảm giác thỏa mãn nhận được sau khi làm việc nào đó.
Ý nghĩa, sự bổ ích
어떤 일에 대해 자부심을 느끼게 하는 일의 가치나 의미.
Giá trị hay ý nghĩa của việc làm khiến cảm thấy tự hào về công việc nào đó.
(효력) ích lợi, giá trị, ý nghĩa, kết quả.
Ví dụ:
보람없이
một cách vô nghĩa, một cách vô giá trị.
보람있는
có ích, có giá trị, có ý nghĩa, có kết quả
보람있는 생활
cuộc sống có ý nghĩa
보람없는
không có ích, không có giá trị, không ý nghĩa, không có kết quả
Từ liên quan:
의미 기쁨 인복
Từ điển mở
Tài Khải
Thành viên
Cảm giác hài lòng
14:24 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
Dùng khi nói về thành công
14:24 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Giá trị, lợi ích
14:24 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý