한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
본
[ bon ]
kiểu mẫu, tấm gương
Các từ gợi ý
본격적
【bonkkyeokjjeok】
mang tính quy cách
본-
【bon-】
chính
본거
【bongeo】
nơi thường trú, nơi ở chính
-본
【-bon】
bản
본용언
【bonnyongeon】
vị từ chính
본과
【bonkkwa】
khoá chính qui
못본체하다
【motbonchehada】
không đếm xỉa
본딧말
【bondinmal】
từ gốc
본회의
【bonhoeui || bonhwei】
hội nghị chính
활자본
【hwaljjabon】
bản khắc chữ in
복사본
【bokssabon】
bản sao, bản chụp
본회
【bonhoe || bonhwe】
trụ sở chính
필사본
【pilssabon】
bản sao chép
본바닥
【bonbadak】
quê hương, bản xứ
본바닥
【bonbadak】
quê quán, bản địa
Xem thêm
Chi tiết từ
본 / bon /
danh từ

Kiểu mẫu, tấm gương
어떤 사실을 설명하거나 증명하기 위해 대표로 내세워 보이는 것.
Cái được đưa ra làm tiêu biểu để giải thích hay chứng minh sự việc nào đó.
Mẫu
옷을 만들 때 쓰기 위해 본보기로 만든 실물 크기의 물건.
Đồ vật có kích cỡ lớn như vật thật, được làm mẫu để dùng khi may quần áo.
định từ
Này, nêu trên
어떤 대상이 말하는 사람과 직접 관련되어 있음을 나타내는 말.
Từ chỉ đối tượng nào đó có liên quan trực tiếp với người nói.
… (이, 현재의) này, hiện tại, hôm nay
(주요한) cơ bản, chính yếu, trung tâm
(진짜의) thật, chính hiệu.
Từ đồng nghĩa:
보기 본보기
Từ liên quan:
적이 -본 론 보신 본건 보고 바라
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bản gốc
19:03 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
thể hiện rõ
19:03 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
thường dùng trong tài liệu
19:03 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý