한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
부딪치다
[ buditchida ]
đụng, chạm
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
부딪히다
【budichida】
bị va đập, bị đâm sầm
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
내부딪히다
【naebudichida】
Bị đánh, bị tông vào.
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
Xem thêm
Chi tiết từ
부딪치다 / buditchida /
động từ





Đụng, chạm
(강조하는 말로) 매우 세게 마주 닿다. 또는 마주 닿게 하다.
(cách nói nhấn mạnh) Chạm trực diện rất mạnh. Hoặc làm cho chạm trực diện.
Gặp phải, đụng phải
(강조하는 말로) 예상치 못한 일이나 상황을 직접 당하거나 접하다.
(cách nói nhấn mạnh) Trực tiếp gặp phải hay tiếp xúc với công việc hay tình huống không dự tính được.
Bắt gặp, chạm phải
눈길이나 시선 등이 마주치다.
Ánh mắt hay cái nhìn... chạm nhau.
Gặp phải, chạm trán, đụng mặt
우연히 어떤 사람을 만나다.
Gặp người nào đó một cách ngẫu nhiên.
Đối đầu
의견이나 생각이 달라 다른 사람과 대립하는 관계에 놓이다.
Ý kiến hay suy nghĩ khác nhau nên bị đặt trong quan hệ đối lập với người khác.
Chạm trán, đối diện
어떤 일과 관계가 있는 사람을 문제 해결을 위해 만나다.
Gặp người có liên quan tới việc nào đó để giải quyết vấn đề.
(‘부딪다’의 힘준말) (충돌) đâm sầm vào, đập mạnh vào, húc mạnh vào
(봉착) gặp phải
Đương đầu, đối mặt.
Ví dụ:
문제에 부딪치다
gặp phải vấn đề (khó khăn).
그는 균형을 잃고 벽에 부딪쳤다
anh ta mất thăng bằng và đâm sầm vào tường
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
va chạm
14:37 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
có tranh cãi
14:37 21-07-2026
Mai Diễm
Thành viên
dùng khi nói về tai nạn
14:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý