한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
불다
[ bulda ]
thổi
Các từ gợi ý
붇다
【buttta】
trương, nở
불
【bul】
lửa
붓
【but】
but; bút lông
불덩어리
【bultteongeori】
đám lửa
도깨비불
【dokkaebibul】
Dokkebibul; đốm lửa ma, đốm lửa phốt pho
내불다
【naebulda】
thở ra, thổi ra
나팔불다
【napalbulda】
Thổi kèn, uống rượu, uống cạn, mắng mỏ không tiếc lời.
불어
【bureo】
tiếng Pháp.
불고
【bulgo】
thờ ơ, lơ đễnh, không để ý.
들이불다
【deuribulda】
(안으로) thổi vào
불내다
【bulraeda】
Đốt cháy, làm cho cháy, gây ra hỏa hoạn.
분류
【bulryu】
sự phân loại
불
【bul】
(부처님) đức Phật
불
【bul】
đô, đô la Mỹ
불긴
【bulgin】
không cần thiết, không cấp thiết.
Xem thêm
Chi tiết từ
불다 / bulda /
động từ






Thổi
바람이 일어나 어느 방향으로 움직이다.
Gió nổi lên và chuyển động theo hướng nào đó.
Nổi lên, nổ ra
유행, 경향, 변화 등이 일어나 퍼지다.
Trào lưu, khuynh hướng hay sự biến đổi... nào đó diễn ra và lan rộng.
Thổi
입으로 숨을 내쉬어 입김을 내거나 바람을 일으키다.
Thở bằng miệng tạo ra hơi thở hay tạo gió.
Huýt sáo
입술을 좁게 오므려 그 사이로 숨을 내쉬어 소리를 내다.
Chúm môi hẹp lại và thổi ra qua khoảng giữa đó để tạo ra âm thanh.
Hỉ mũi
코로 숨을 세게 내보내다.
Thở mạnh ra bằng mũi.
Thổi
관악기를 입에 대고 숨을 내쉬어 소리를 내다.
Đặt nhạc cụ thuộc bộ hơi lên miệng thổi phát ra âm thanh.
Tiết lộ
(속된 말로) 숨겼던 사실을 털어놓다.
(cách nói thông tục) Thổ lộ sự việc bị che đậy.
(바람이) thổi.
Ví dụ:
바람이 세게 분다
gió thổi mạnh.
(입으로) thổi, huýt (숨을)
Ví dụ:
촛불을 불어 끄다
thổi tắt nến.
(악기를) thổi, huýt, chơi, biểu diễn
(죄를) đầu thú, thú tội, xưng tội
Từ liên quan:
부니 끄다 튀다 불면 쌩쌩 빨개 철퍽 젓다 낑낑 바람 뜯다 쉭 덮다 댓잎 첨벙 들입다 꽥꽥 살랑 멈추다 찔찔
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Thổi, gió thổi
16:36 21-07-2026
Hạnh Hạ
Thành viên
Diễn tả hành động tạo ra gió
16:36 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên
16:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý