한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
붙다
[ buttta ]
dính
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다붙다
【dabuttta】
sát gần nhau, sít gần.
상피붙다
【sangpibutda】
loạn luân.
붙당기다
【butttanggida】
Nắm lấy và lôi.
붙장
【butjjang】
tủ gắn liền với bếp, tủ bếp.
빈대 붙다
【bindae butda】
rệp bám
얼러붙다
【eolreobuttta】
Gom lại, tập trung lại.
손에 붙다
【sone butda】
nắm trong lòng bàn tay
불이 붙다
【buri butda】
bừng lửa, bùng cháy
입에 붙다
【ibe butda】
(dính vào miệng), quen mồm
꼬리표가 붙다
【kkoripyoga butda】
bị gán mác, bị liệt vào
Xem thêm
Chi tiết từ
붙다 / buttta /
động từ























Dính
무엇이 어디에 닿아 떨어지지 않다.
Cái gì đó chạm vào đâu đó không rời ra.
Đỗ, đậu
시험 등에 합격하다.
Đỗ kì thi...
Bén, bắt (lửa)
불이 옮아 타기 시작하다.
Lửa bén lên và bắt đầu cháy.
Dính vào, vướng vào
어떤 일에 나서다. 또는 어떤 일에 매달리다.
Xuất hiện ở việc nào đó. Hoặc bị trói buộc vào việc nào đó.
Được gắn, được lắp, được trang bị
어떤 것에 시설이 딸려 있다.
Thiết bị được gắn vào cái nào đó.
Đi kèm, kèm theo
조건, 이유, 구실 등이 따르다.
Điều kiện, lý do, bổn phận.. đi theo.
Ở lì, bám trụ
어떤 곳에 계속 머무르다.
Ở liên tục nơi nào đó.
Kèm theo, đính kèm
주가 되는 것에 달리거나 딸리다.
Được treo hay gắn vào thứ chính.
Bó sát, ôm sát
옷이 몸에 꼭 끼다.
Quần áo bó sát vào cơ thể.
Dính sát, đeo dính
물체와 물체 또는 사람이 서로 가까이 하다.
Vật thể với vật thể hay con người gần gũi với nhau.
Phụ thuộc, bám
생활을 남에게 기대다.
Sống dựa vào người khác.
Bám sát, đeo dính
바로 옆에서 돌보거나 따라다니다.
Chăm nom hay đi theo ngay bên cạnh.
Tham gia
어떤 놀이나 일, 단체 등에 참여하다.
Tham dự trò chơi, công việc hay đoàn thể... nào đó.
Theo sát
가까이 따르다.
Theo gần.
Ám, nhập
사람이나 장소 등에 귀신 등이 옮아 들어가다.
Ma quỷ... nhập vào người hay nơi nào đó.
Phát sinh
실력 등이 생기거나 늘어나다.
Năng lực... xuất hiện hay tăng lên.
Tăng thêm
어떤 것이 더해지거나 생기다.
Cái nào đó được thêm vào hay phát sinh.
Còn sống
목숨이 이어지다.
Mạng sống được kéo dài.
Có, gắn
이름이나 평판 등이 생기다.
Tên tuổi hay danh tiếng… xuất hiện.
Bám, đeo bám
(속된 말로) 이성이 매력을 느껴 따르다.
(cách nói thông tục) Người khác giới cảm nhận sự hấp dẫn và bám theo.
Sinh ra, diễn ra
시합이나 싸움 등이 벌어지다.
Trận đấu hay trận chiến... nổ ra.
Thấy, có
어떤 감정이나 감각이 생기다.
Tình cảm hay cảm giác nào đó phát sinh.
Giao cấu
암컷과 수컷이 교미하다.
Con cái và con đực giao cấu.
Dính chặt
(속된 말로) 남녀가 가까이 지내거나 육체적인 관계를 갖다.
(cách nói thông tục) Nam nữ gần gũi nhau hay có quan hệ về thể xác.
(부착) dán, đính, dính, gắn
(접하다) dính sát, bó sát
(바짝) sát sạt, sát cạnh.
Ví dụ:
붙어 앉다
ngồi sát cạnh.
철썩 붙다
dán chặt, dán khít
(딸리다) dính vào, liền kề.
(생기다, 늘다) sinh ra, kéo theo, đem theo.
Ví dụ:
이자가 붙다
sinh lãi, kèm lãi
별명이 붙다
gắn biệt danh
살이 붙다
lên cân, béo ra
취미가 붙다
say sưa với sở thích, say mê với thú vui riêng
버릇이 붙다
sinh ra thói quen xấu
영어 실력이 붙다
năng lực tiếng anh khá lên.
(좇아 따르다) đuổi theo, đi theo, chạy theo
(편들다) đồng hành, đi cùng, nhập vào, gia nhập (가담)
(수발들다) vượt qua, vượt khỏi.
Ví dụ:
붙어다니는
đi liền với, đi cùng với (미행) bám theo, theo dõi
적에게 붙다
bị địch bám theo.
(의지하다) dựa dẫm, nhờ cậy.
Ví dụ:
붙어 살다
sống dựa dẫm, sống.
(불이) bắt lửa.
(시험에) trúng tuyển, đỗ.
(싸움이) gây lộn, đánh nhau.
(마귀가) bị ma ám.
(교미) giao cấu.
Từ liên quan:
불이 꺼지다 개- 트다 들통 돋다 탄로 쩍쩍 -히 오뚝 센말 썰다 -우-
Từ điển mở
Mai Diễm
Thành viên
Dùng trong nhiều ngữ cảnh
18:03 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Dính
18:03 21-07-2026
Phong Thông
Thành viên
Gắn chặt
18:03 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý