한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
비기다
[ bigida ]
hòa, đều
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
비길 데 없다
【bigil de eopda】
Không thể hơn được, không thể so sánh được.
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
비기다 / bigida /
động từ


Hòa, đều
경기에서 점수가 같아 승부를 내지 못하고 끝내다.
Kết thúc trận đấu với điểm số bằng nhau nên không phân định thắng bại được.
So
어떤 것을 다른 것과 함께 놓아 무엇이 같고 다른지 살피다.
Đặt cái nào đó cùng với cái khác và xem điểm gì giống và khác.
Ví
어떤 것을 그와 비슷한 성질이 있는 것으로 대신하여 말하거나 생각하다.
Nói hay suy nghĩ cái nào đó bằng cái có tính chất tương tự với nó.
(무승부) không phân thắng bại, hòa, đều nhau.
(상쇄) cân xứng, không hơn không kém.
(비유, 견줌) so sánh, đối chiếu
Ví dụ:
비길 데 없는
không có điểm gì để so sánh, không thể so sánh được, độc đáo, duy nhất.
Từ điển mở
Thư Chiêu
Thành viên
có thể dùng trong tranh luận
18:54 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
so sánh
18:54 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
đối chiếu giữa hai điều
18:54 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý