한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
비다
[ bida ]
trống không, trống rỗng
Các từ gợi ý
골(이) 비다
【gol(i) bida】
đầu óc rỗng tuếch
Chi tiết từ
비다 / bida /
động từ









Trống không, trống rỗng
어떤 공간에 아무도, 혹은 아무것도 없다.
Không có bất kì ai hoặc không có bất cứ thứ gì trong không gian nào đó.
Tay không, người không
손에 쥔 것이 없게 되다. 몸에 지닌 재물이 없게 되다.
Trở nên không có cái cầm trên tay. Trở nên không có của cải mang trên người.
Trống, rảnh
시간이 남다.
Thời gian còn lại.
Hời hợt
주의나 경계가 허술하게 되다.
Sự chú ý hay sự canh chừng trở nên lỏng lẻo.
Trống không, hời hợt
진실이나 알찬 내용이 들어 있지 아니하게 되다.
Trở nên không có sự chân thật hay nội dung phù hợp.
Rỗng tuếch
지식이나 생각이 없다.
Không có kiến thức hay suy nghĩ gì cả.
Hết, sạch, trắng tay
돈이나 재산이 없어지다.
Tiền hay tài sản mất đi.
Trống trải, trống vắng
마음이 외롭고 쓸쓸하게 되다.
Trong lòng trở nên cô đơn và u sầu.
Trống không
욕심이나 집착이 사라지다.
Lòng tham hay sự kiên trì biến mất.
Thiếu, thiếu hụt
원래의 양에 비해 모자라다.
Thiếu so với lượng ban đầu.
Trống rỗng, trống không, rỗng tuếch.
Ví dụ:
빈 집
nhà trống không
손이 비어 있다
tay trống không.
뱃속이 비다
bụng rỗng
Từ trái nghĩa:
차다
Từ liên quan:
더턴 팔마 노이
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
trống rỗng, không có
18:37 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
thiếu thốn, thiếu hụt
18:37 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
có thể chỉ không gian hoặc thời gian
18:37 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý