한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
비싸다
[ bissada ]
đắt, đắt tiền
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
값이 비싼
【gabi bissan】
dắt
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
비싸다 / bissada /
tính từ



Đắt, đắt tiền
물건값이나 어떤 일을 하는 데 드는 비용이 보통보다 높다.
Giá của đồ vật hay chi phí dùng cho việc nào đó cao hơn thông thường.
Cao giá, làm cao
부탁을 쉽게 들어주지 않고 도도하다.
Kiêu căng và không dễ dàng chấp thuận sự nhờ vả.
Cao giá
어떤 일에 대한 대가가 보통을 넘는 수준이다.
Là mức mà cái giá đối với việc nào đó vượt mức thông thường.
Có giá
어떤 대상에 대한 가치가 보통보다 높다.
Giá trị về đối tượng nào đó cao hơn thông thường.
Đắt, đắt đỏ.
Ví dụ:
비싸게 사다
mua đắt.
Từ trái nghĩa:
싸다
Từ liên quan:
저렴하다 싸다 부담스럽다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đắt đỏ
16:40 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
Giá cao
16:40 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
Thường nói về hàng hóa
16:40 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý