한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
빛
[ bit ]
tia sáng, ánh sáng
Các từ gợi ý
햇빛
【haeppit || haetppit】
ánh mặt trời, ánh nắng
봄빛
【bomppit】
sắc xuân
불빛
【bulppit】
ánh lửa
보랏빛
【borappit || boratppit】
sắc tím, màu tím
살빛
【salppit】
màu da, sắc da
잿빛
【jaeppit || jaetppit】
màu tro, màu xám tro
빛살
【bitssal】
tia quang, tia sáng
눈빛
【nunppit】
ánh mắt
달빛
【dalppit】
ánh trăng
구릿빛
【gurippit || guritppit】
màu đồng, màu đỏ đồng
남빛
【namppit】
màu xanh lam
핏빛
【pippit || pitppit】
màu máu
물빛
【mulppit】
màu xanh của nước
하늘빛
【haneulppit】
màu da trời
장밋빛
【jangmippit || jangmitppit】
màu hoa hồng
Xem thêm
Chi tiết từ
빛 / bit /
danh từ





Tia sáng, ánh sáng
해, 달, 전등, 불 등에서 나와 사물을 밝게 비추는 것.
Cái xuất hiện từ mặt trời, mặt trăng, đèn, lửa... và chiếu sáng sự vật.
Ánh
물체가 나타내는 색깔.
Sắc màu mà vật thể thể hiện.
Sắc mặt, vẻ mặt, nét mặt
얼굴에 나타나는 표정.
Biểu cảm thể hiện trên khuôn mặt.
Bầu không khí
어떤 느낌이 들게 하는 분위기.
Bầu không khí làm cho có cảm giác nào đó.
Ánh hào quang
반짝이는 사물에서 나타나는 밝고 환한 느낌.
Cảm giác sáng và bừng lên từ vật lấp lánh.
Ánh sáng, tia sáng
(비유적으로) 희망이나 영광.
(cách nói ẩn dụ) Niềm hi vọng hay sự vinh quang.
(광명) ánh sáng
(광선) tia sáng (굵은)
Ánh chớp (섬광)
Tia sáng lóe lên (어둠속의)
Ánh sáng le lói (미광(微光))
Ánh sao (별이)
(광휘) ánh sáng rực rỡ.
(색채) sắc màu, màu sắc (sặc sỡ), màu mè, màu sắc tươi sáng (빛깔).
(안색 따위) cái nhìn, ánh mắt
(표정) vẻ mặt, sắc mặt, thái độ
(표시) sự biểu lộ, sự thể hiện.
Ví dụ:
피곤한 빛을 나타내다
lộ vẻ mệt mỏi.
Từ đồng nghĩa:
광
Từ liên quan:
빛의 개살구 어둠 광선 등불 불빛 광채 광원 빛깔 별빛 발광체 미광 조명 흑암 색상환 햇빛 반사광 한줄기 눈밭 그늘
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Ánh sáng
18:33 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Sự hi vọng
18:33 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Có thể chỉ cảm xúc
18:33 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý