한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
빵
[ ppang ]
bánh mì
Các từ gợi ý
빵집
【ppangjjip】
cửa hàng bánh mỳ
찐빵
【jjinppang】
Jjinbbang; bánh hấp, bánh bao
풀빵
【pulppang】
bánh nướng nhân đậu
식빵
【sikppang】
bánh mì.
제빵
【jeppang】
sự làm bánh mì
건빵
【geonppang】
lương khô, bánh lương khô
빵가루
【ppangkkaru】
bột bánh mỳ
건빵
【geonppang】
bánh qui khô.
식빵
【sikppang】
bánh mỳ gối
국화빵
【gukwappang】
bánh bột mì hình hoa cúc
꽃빵
【kkotppang】
bánh bao hình hoa, bánh mỳ hình hoa
계란빵
【gyeranppang || geranppang】
bánh mì trứng
군빵
【gunppang】
bánh mì cho quân nhân.
흑빵
【heukppang】
bánh mỳ đen.
빵점
【ppangjjeom】
điểm 0, không điểm
Xem thêm
Chi tiết từ
빵 / ppang /
danh từ

Bánh mì
밀가루를 반죽하여 발효시켜 찌거나 구운 음식.
Thức ăn làm bằng cách nhào bột mì rồi làm lên men và nướng hoặc hấp.
Cái ăn
(비유적으로) 사는 데에 필요한 식량.
(cách nói ẩn dụ) Lương thực cần thiết để sống.
trạng từ



Bùm!
풍선이나 폭탄 등이 갑자기 터지는 소리.
Âm thanh mà bóng bay hoặc bom... nổ bất ngờ.
Bụp!
작은 구멍이 뚫리는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh mà lỗ nhỏ bị xuyên thủng. Hoặc hình ảnh như vậy.
Đùng, bụp!
공 등을 세게 차는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh đá mạnh quả bóng... Hoặc hình ảnh như vậy.
Bim bim! tin tin!
자동차 등의 경적이 울리는 소리.
Âm thanh mà còi ô tô... cất lên.
Bánh mỳ.
Ví dụ:
버터 바른 빵
bánh mỳ phết bơ
빵을 굽다
nướng bánh mỳ.
빵 한 조각
một mẩu bánh mỳ
(소리) binh binh, boong boong
Đùng đùng
Từ liên quan:
식빵 머핀 과자 롤빵 솥 어묵 양갱 생면 제빵 쌀밥 또띠아 카레 전병 치즈 사워도우 오뎅 수제 두유 효모 호밀빵
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Bánh mì
16:55 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
Thức ăn từ bột
16:55 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
Được ăn kèm với nhiều món.
16:55 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý