한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
빼다
[ ppaeda ]
lẫn tránh
Các từ gợi ý
빼기
【ppaegi】
phép tính trừ, phép trừ
빼앗기다
【ppaeatkkida】
bị tước đoạt, bị giành lấy
빼앗다
【ppaeattta】
cướp, tước đoạt, giành lấy
빽빽하다
【ppaekppaekada】
khít, san sát
빼놓다
【ppaenota】
lấy ra, nhổ ra, rút ra
빽빽이
【ppaekppaegi】
khít, san sát
빼
【ppae】
Oe oe.
점잔빼다
【jeomjanppaeda】
tạo ra vẻ tôn quý, làm ra vẻ lịch lãm.
얼빼다
【eolppaeda】
Làm ai thất thần, làm ai mất hồn.
땀빼다
【ttamppaeda】
Toát mồ hôi, sợ.
밤배
【bamppae】
tàu đêm
독배
【dokppae】
chén rượu độc, chén thuốc độc
쪽배
【jjokppae】
thuyền độc mộc
똥배
【ttongppae】
bụng phệ
축배
【chukppae】
rượu mừng; ly rượu mừng
Xem thêm
Chi tiết từ
빼다 / ppaeda /
động từ















Lẫn tránh
두렵거나 싫어서 하지 않으려고 하다.
Định không làm vì sợ hay không thích.
Chạy trốn
(속된 말로) 피하여 달아나다.
(cách nói thông tục) Tránh và trốn khỏi.
Nhổ ra, gắp ra, lấy ra
속에 들어 있거나 박혀 있는 것을 밖으로 나오게 하다.
Làm cho cái ở trong hay bị đóng văng ra ngoài.
Bớt ra, bỏ đi
전체에서 일부를 없애거나 덜다.
Bỏ hay bớt một phần ra khỏi toàn bộ.
Kéo, xe, làm
긴 모양의 물건을 뽑아내다.
Lôi ra vật có hình dáng dài.
Rút ra
저금이나 보증금 등을 찾다.
Rút tiền tích lũy hay tiền đặt cọc.
Dọn đi, chuyển đi
셋방 등과 같이 빌려서 사는 곳을 비우다.
Làm trống nơi thuê ở như phòng thuê...
Rút ra, hút ra
어떤 장소에 들어 있는 공기나 물, 바람 등을 밖으로 나오게 하다.
Làm cho không khí, nước hay gió... chứa trong nơi nào đó thoát ra ngoài.
Tẩy đi, giặt đi
때나 얼룩 등을 빨거나 씻어서 없애다.
Giặt hay rửa để loại bỏ vết bẩn hay vệt.
Làm mất, làm hết
힘이나 기운 등을 몸에서 없어지게 하다.
Làm mất đi sức lực hay khí thế khỏi thân thể.
Giảm, bớt
살이나 몸무게 등을 줄이다.
Giảm béo hay trọng lượng cơ thể...
Rướn lên, thè ra
목이나 혀를 길게 뽑아 늘이다.
Vươn cổ lên hay thè dài lưỡi ra.
Kéo giọng, hát lên
목소리를 길게 늘여서 말하거나 노래하다.
Nói hay hát kéo dài giọng ra.
Thừa hưởng
생김새나 특징 등을 꼭 그대로 물려받다.
Nhận chuyển giao nguyên vẹn hình dáng hay đặc trưng...
Trau chuốt, ăn diện
옷차림을 깨끗하고 단정하게 하다.
Ăn mặc một cách sạch sẽ và đoan trang.
Giả vờ, ngụy tạo
일부러 행동이나 태도를 꾸미다.
Cố tình ngụy tạo hành động hay thái độ.
(빼내다) nhổ ra, rút ra, moi ra, lấy ra, lôi ra.
(얼룩을) xóa tì vết, xóa vết nhơ, xóa vết bẩn.
(생략) bỏ qua, loại ra, trừ ra.
(감산) trừ đi.
Ví dụ:
10에서 5를 빼다
lấy 10 trừ đi 5.
(회피하다) lẩn tránh, né tránh.
Ví dụ:
꽁무니를 빼다
né tránh trách nhiệm, lẩn tránh trách nhiệm.
(차려입다) mặc quần áo.
Từ đồng nghĩa:
내빼다
Từ liên quan:
벅벅 넣다 깎다 뽑다 한움큼 댕강 닦다 씹다 박다 배배 굽다 재다 썰다 패다 갈다 깍지 날름 싹둑 씻다 섞다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lấy ra
16:22 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
loại bỏ
16:22 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
thường dùng khi dọn dẹp
16:22 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý