한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
뿌리다
[ ppurida ]
rơi, làm rơi
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
뿌리
【ppuri】
rễ cây
돌부리
【dolppuri】
cục đá nhô lên
발부리
【balppuri】
đầu ngón chân
혹부리
【hokppuri】
người có bướu (trên mặt hoặc cổ)
뿔뿔이
【ppulppuri】
lác đác, thưa thớt
텁석부리
【teopsseokppuri】
người râu rậm
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
뿌리뽑다
【ppurippopda】
Nhổ rễ, cắt đứt từ gốc rễ <nghĩa bóng>.
기둥뿌리
【gidungppuri】
gốc cây cột, căn bản, nền tảng, cơ sở
귀뿌리
【gwippuri】
mang tai.
밑뿌리
【mitppuri】
rễ
풀뿌리
【pulppuri】
rễ cỏ
Xem thêm
Chi tiết từ
뿌리다 / ppurida /
động từ








Rơi, làm rơi
눈이나 비 등이 날려 떨어지다. 또는 떨어지게 하다.
Mưa hay tuyết... bay rơi xuống. Hoặc làm rơi xuống.
Rải, phun
던지거나 끼얹어서 곳곳에 흩어져 떨어지게 하다.
Ném hay rắc, làm cho rơi vãi khắp nơi.
Tiêu phung phí, vung (tiền)
돈을 아끼지 않고 마구 쓰다.
Sử dụng tiền một cách tùy tiện, không tiết kiệm.
Gieo rắc
사상이나 영향을 널리 퍼뜨리다.
Truyền bá rộng rãi tư tưởng hay sự ảnh hưởng.
Rơi
눈물을 많이 흘리다.
Rơi nhiều nước mắt.
Rao truyền
좋지 않은 소문으로 사람들의 얘깃거리가 되게 하다.
Làm cho trở thành câu chuyện của mọi người bằng tin đồn không tốt.
Phát tán
빛을 쏘아 퍼지게 하다.
Làm phát tán ánh sáng.
Gieo (hạt)
씨앗을 흩어지도록 심다.
Gieo trồng hạt giống rải rác.
Gieo
어떤 일이 생기는 데 원인을 제공하다.
Trở thành nguyên nhân cho việc nào đó xảy ra.
(끼얹다) gieo, rắc, tưới, phun (물 따위를)
Rắc, rải (꽃 따위를)
(흩뜨리다) vãi, gieo.
Ví dụ:
씨를 뿌리다
gieo hạt.
Từ liên quan:
운반하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
rải
14:53 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
phát tán
14:53 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng trong nông nghiệp
14:53 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý