한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
사람 위에 사람 없고 사람 밑에 사람 없다
[ saram wie saram eopgo saram mide saram eopda ]
(không có người nào ở trên người nào và cũng không có ai ở dưới ai cả)
Các từ gợi ý
사람
【saram】
con người
새사람
【saesaram】
cô dâu mới
딴사람
【ttansaram】
người khác, người khác lạ, người thay đổi
아랫사람
【araessaram || araetssaram】
người dưới
사람됨
【saramdoem || saramdwem】
tính con người, tình người
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
군사람
【gunsaram】
người thừa, người vô dụng.
사람멀미
【sarammeolmi】
Khi thấy đông người quá thì chóng mặt.
생사람
【saengsaram】
người vô tội, người vô can, người lương thiện
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
Xem thêm
Chi tiết từ
사람 위에 사람 없고 사람 밑에 사람 없다 / saram wie saram eopgo saram mide saram eopda /
(không có người nào ở trên người nào và cũng không có ai ở dưới ai cả)
사람은 태어날 때부터 평등한 권리를 가지고 있다.
Con người từ lúc sinh ra đã có quyền bình đẳng.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mọi người đều bình đẳng
16:32 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
không ai hơn ai
16:32 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
thường dùng trong triết lý sống
16:32 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý