한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
사람은 겪어 보아야 알고 물은 건너 보아야 안다
[ sarameun gyeogeo boaya algo mureun geonneo boaya anda ]
(phải trải nghiệm mới hiểu con người, phải băng qua mới biết nước như thế nào), qua sông mới biết sông sâu, sống lâu mới biết lòng người ra sao/ thức khuya mới biết đêm dài
Các từ gợi ý
건너
【geonneo】
phía đối diện
안다
【antta】
ôm
아야
【aya】
ái ái! ai da!
꾀보
【kkoebo || kkwebo】
kẻ lắm mưu nhiều kế
사람은 지내봐야 안다
【sarameun jinaebwaya anda】
(phải trải qua mới biết được con người), sống lâu mới biết đêm dài
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
길고 짧은 것은 대어 보아야 안다
【gilgo jjareun geodeun daeeo boaya anda】
(Phải đo thì mới biết là vật dài hay ngắn), cạn đìa mới biết lóc trê
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
사람은 겪어 보아야 알고 물은 건너 보아야 안다 / sarameun gyeogeo boaya algo mureun geonneo boaya anda /
(phải trải nghiệm mới hiểu con người, phải băng qua mới biết nước như thế nào), qua sông mới biết sông sâu, sống lâu mới biết lòng người ra sao/ thức khuya mới biết đêm dài
사람의 마음은 겉으로 보아서는 알 수 없으며 함께 오랫동안 지내보아야 알 수 있다.
Lòng dạ con người nếu chỉ nhìn vào vẻ bề ngoài thì không thể biết được mà phải sống cùng nhau một thời gian dài mới có thể hiểu được.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Kinh nghiệm mới hiểu
14:56 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Phải trải nghiệm thực tế
14:56 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Nói về sự học hỏi
14:56 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý