한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
사람은 죽으면 이름을 남기고 범은 죽으면 가죽을 남긴다
[ sarameun jugeumyeon ireumeul namgigo beomeun jugeumyeon gajugeul namginda ]
(người chết để tên, cọp chết để da), cọp chết để lại da, người ta chết để tiếng
Các từ gợi ý
죽은 목숨
【jugeun moksum】
sinh mạng đã chết
쇠가죽
【soegajuk || swegajuk】
da bò
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
Xem thêm
Chi tiết từ
사람은 죽으면 이름을 남기고 범은 죽으면 가죽을 남긴다 / sarameun jugeumyeon ireumeul namgigo beomeun jugeumyeon gajugeul namginda /
(người chết để tên, cọp chết để da), cọp chết để lại da, người ta chết để tiếng
인생에서 가장 중요한 것은 살아있을 때 보람 있는 일을 해서 후세에 명예를 얻는 것이다.
Con người sau khi chết sẽ để lại thanh danh nhờ những việc làm lúc còn sống, giống như con hổ sau lúc chết để lại bộ da quý, vì vậy điều quan trọng nhất của đời người là khi còn sống phải làm nhiều việc có ý nghĩa để lưu lại thanh danh cho hậu thế.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Người để lại danh tiếng
16:59 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Con vật để lại di sản vật chất
16:59 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Câu nói về giá trị cuộc sống
16:59 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý