한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
사이
[ sai ]
khoảng cách, cự li
Các từ gợi ý
사이사이
【saisai】
những khoảng trống, những khoảng giữa
그사이
【geusai】
giữa lúc đó, trong khi đó, trong lúc ấy
밤사이
【bamssai】
ban đêm
눈 깜짝할 사이
【nun kkamjjakhal sai】
trong nháy mắt
사이판
【saipan】
Đảo Saipan <ở Thái Bình Dương>.
요사이
【yosai】
trong lúc này, trong thời gian này, trong khoảnh khắc này
사이참
【saicham】
(휴식) nghỉ giải lao, nghỉ giữa giờ.
날사이
【nalssai】
Mấy ngày qua.
사이에
【saie】
giữa
고사이
【gosai】
trong khoảng đó, trong lúc đó
사이좋다
【saijota】
hòa thuận
두 사이
【du sai】
Khoảng cách, cự ly.
-는 사이
【-neun sai】
giữa lúc, trong lúc
사의
【saui || sai】
lòng biết ơn
사의
【saui || sai】
ý định rút lui
Xem thêm
Chi tiết từ
사이 / sai /
danh từ



Khoảng cách, cự li
한 물체에서 다른 물체까지 또는 한곳에서 다른 곳까지의 거리나 공간.
Cự li hay không gian từ một vật thể đến vật thể khác, hoặc từ một nơi tới nơi khác.
Giữa, trong, suốt
어떤 때부터 다른 때까지의 동안.
Trong khoảng từ khi nào đó tới khi khác.
Trong khoảng, khoảng thời gian
어떤 일을 할 시간적인 틈이나 여유.
Khoảng trống hay sự dư giả về thời gian để làm việc nào đó.
Quan hệ
서로 맺은 관계나 사귀어서 정이 든 정도.
Quan hệ kết giao với nhau hoặc mức độ có tình cảm do quen biết.
(공간) khoảng cách (간격)
Cự ly, khoảng (거리)
Khoảng trống (공간).
사이에 ở giữa (둘의)
Trong khoảng cách (셋 이상의)
Xuyên suốt (통하여)
Đi giữa (한가운데)
Ví dụ:
사이를 두다
chừa một khoảng trống.
10미터 사이를 두고
để ra một khoảng 10m
(시간) khoảng thời gian, lúc ngừng nghỉ, chốc lát.
사이에 trong chốc lát (중간)
Trong lúc, trong khoảng thời gian (…을 하는 동안)
Ví dụ:
어느 사이에
trong khoảng thời gian nào đó.
외출한 사이에
trong lúc đi ra ngoài
(관계) mối quan hệ, sự liên quan, mối tương quan.
Ví dụ:
사이가 좋다 [나쁘다]
mối quan hệ tốt [xấu].
사이가 벌어지다
mối quan hệ xa cách ra
정다운 사이
mối quan hệ thân thiết
사이를 가르다
chia cắt mối quan hệ
사이에 들다
có mối quan hệ, xác lập được mối quan hệ
Từ liên quan:
사이에 사이의
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Khoảng cách giữa
18:52 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Không gian giữa hai vật
18:52 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Thường trong các mối quan hệ
18:52 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý