JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

산토끼를 잡으려다가 집토끼를 놓친다
[ santokkireul jabeuryeodaga jiptokkireul nochinda ]
(định bắt thỏ rừng thì sổng thỏ nhà), tham bát bỏ mâm

Các từ gợi ý

젊은이
【jeolmeuni】
giới trẻ, thanh niên
겨를
【gyeoreul】
thì giờ, thời gian rảnh
산토끼
【santokki】
[동물학] thỏ rừng.
산토끼
【santokki】
thỏ rừng
호랑이를 잡으려다가 토끼를 잡는다
【horangireul jabeuryeodaga tokkireul japneunda】
(định bắt hổ lại thành ra bắt thỏ), đầu voi đuôi chuột
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
배를 잡다
【baereul japda】
cười bể bụng
꼬투리를 잡히다
【kkoturireul japhida】
bị bới móc, bị bới lông tìm vết
꼬투리를 잡다
【kkoturireul japda】
bới móc, bới lông tìm vết
를
【reul】
Trợ từ, làm tân ngữ.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
Xem thêm

Chi tiết từ

산토끼를 잡으려다가 집토끼를 놓친다 / santokkireul jabeuryeodaga jiptokkireul nochinda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(định bắt thỏ rừng thì sổng thỏ nhà), tham bát bỏ mâm
지나치게 욕심을 부리다가는 이미 차지한 것까지 잃어버리게 된다.
Quá đỗi tham lam dẫn đến đánh mất cả cái mình đang chiếm giữ.
icon Jaemy dictionary
(định bắt thỏ rừng thành ra bỏ lỡ thỏ nhà), tham bát bỏ mâm
기존의 것을 소홀히 하면서 새로운 일을 자꾸 벌여 놓으면 오히려 손해를 본다.
Nếu chỉ biết tạo ra những điều mới mẻ mà lơ là với những cái vốn có thì có khi lại còn bị thiệt hại.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

산토끼를 잡으려다가 집토끼를 놓친다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới