한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
산토끼를 잡으려다가 집토끼를 놓친다
[ santokkireul jabeuryeodaga jiptokkireul nochinda ]
(định bắt thỏ rừng thì sổng thỏ nhà), tham bát bỏ mâm
Các từ gợi ý
젊은이
【jeolmeuni】
giới trẻ, thanh niên
겨를
【gyeoreul】
thì giờ, thời gian rảnh
산토끼
【santokki】
[동물학] thỏ rừng.
산토끼
【santokki】
thỏ rừng
호랑이를 잡으려다가 토끼를 잡는다
【horangireul jabeuryeodaga tokkireul japneunda】
(định bắt hổ lại thành ra bắt thỏ), đầu voi đuôi chuột
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
배를 잡다
【baereul japda】
cười bể bụng
꼬투리를 잡히다
【kkoturireul japhida】
bị bới móc, bị bới lông tìm vết
꼬투리를 잡다
【kkoturireul japda】
bới móc, bới lông tìm vết
를
【reul】
Trợ từ, làm tân ngữ.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
Xem thêm
Chi tiết từ
산토끼를 잡으려다가 집토끼를 놓친다 / santokkireul jabeuryeodaga jiptokkireul nochinda /
(định bắt thỏ rừng thì sổng thỏ nhà), tham bát bỏ mâm
지나치게 욕심을 부리다가는 이미 차지한 것까지 잃어버리게 된다.
Quá đỗi tham lam dẫn đến đánh mất cả cái mình đang chiếm giữ.
(định bắt thỏ rừng thành ra bỏ lỡ thỏ nhà), tham bát bỏ mâm
기존의 것을 소홀히 하면서 새로운 일을 자꾸 벌여 놓으면 오히려 손해를 본다.
Nếu chỉ biết tạo ra những điều mới mẻ mà lơ là với những cái vốn có thì có khi lại còn bị thiệt hại.
Từ điển mở
Trang An
Thành viên
Câu chuyện về việc không đạt được mục tiêu
17:33 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Bắt thỏ rừng nhưng lại mất thỏ nhà
17:33 21-07-2026
Thái Hải
Thành viên
Hành động sai lầm
17:33 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý