한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
새벽
[ saebyeok ]
bình minh, hừng đông
Các từ gợi ý
첫새벽
【cheotssaebyeok】
rạng sáng, hừng đông
꼭두새벽
【kkokttusaebyeok】
sớm tinh mơ
새벽달
【saebyeokttal】
trăng buổi ban mai
새벽같이
【saebyeokkkachi】
sáng tinh mơ
새벽잠
【saebyeokjjam】
giấc ngủ lúc sáng sớm
어둑새벽
【eodukssaebyeok】
Buổi sáng sớm còn tối, lúc sáng sớm nhưng còn rất tối.
어슴새벽
【eoseumsaebyeok】
Tờ mờ sáng.
새벽길
【saebyeokkkil】
con đường lúc rạng sáng, con đường lúc tờ mờ sáng
새벽녘
【saebyeongnyeok】
lúc rạng sáng, lúc mặt trời mọc
새벽 봉창 두들긴다
【saebyeok bongchang dudeulginda】
(gõ cửa khóa then cài lúc bình minh), mới sớm tinh mơ đã gõ cửa
늦게 시작한 도둑이 새벽 다 가는 줄 모른다
【neutge sijakhan dodugi saebyeok da ganeun jul moreunda】
(kẻ cắp học muộn thức cả đêm cũng không hay)
Chi tiết từ
새벽 / saebyeok /
danh từ


Bình minh, hừng đông
해가 뜰 즈음.
Khoảng lúc mặt trời mọc.
Tinh mơ, sớm mai
아주 이른 오전 시간을 가리키는 말.
Từ chỉ thời gian buổi sáng rất sớm.
Buổi bình minh
어떤 일의 출발이나 새 시대의 시작.
Sự khởi đầu của việc nào đó hoặc sự bắt đầu của thời đại mới.
(아침) tảng sáng, bình minh, rạng đông.
Ví dụ:
새벽같이
như bình minh
새벽에
lúc tảng sáng, lúc rạng đông.
Từ liên quan:
오후 밤 오전 상오 미명에 초저녁 저녁 밤중 정오 낮 새벽에 세시 두시 작일 예불 아침 그날 밤에 술시 전날
Từ điển mở
Danh Hồng
Thành viên
thời gian sớm
15:27 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
thường dùng trong thơ ca
15:27 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
bình minh
15:27 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý