JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

샘
[ saem ]
sự ghen ghét, sự đố kỵ

Các từ gợi ý

샘터
【saemteo】
trạm nước máy
샘물
【saemmul】
nước mạch, nước nguồn
샘솟다
【saemsottta】
tuôn trào, trào dâng
잎샘
【ipssaem】
Cơn lạnh đầu thu.
눈물샘
【nunmulssaem】
tuyến lệ
땀샘
【ttamsaem】
[생리학·생물학]
꽃샘
【kkotssaem】
thời tiết lạnh trong mùa hoa nở, cái lạnh trong mùa xuân.
강샘
【gangsaem】
Cơn ghen quá mức, ghen quá mức.
샘바르다
【saembareuda】
bị ghen tị, bị ghen ghét, bị đố kị.
돌샘
【dolsaem】
Suối chảy từ trong đá ra.
침샘
【chimsaem】
tuyến nước bọt
옹달샘
【ongdalsaem】
khe suối
밤샘
【bamsaem】
sự thức đêm
밤샘하다
【bamsaemhada】
thức đêm

Chi tiết từ

샘 / saem /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
danh từ
icon Jaemy dictionary
Sự ghen ghét, sự đố kỵ
남의 것을 탐내거나, 자기보다 형편이 나은 사람을 부러워하거나 싫어하는 일. 또는 그런 마음.
Việc ghen tỵ hay ghét bỏ người có điều kiện hơn mình hoặc nổi lòng tham với cái của người khác. Hoặc tâm trạng như vậy.
icon Jaemy dictionary
Suối, nước suối
땅속에서 맑은 물이 솟아 나오는 곳. 또는 그 물.
Nơi có nước trong tuôn ra từ trong lòng đất. Hoặc nước ấy.
icon Jaemy dictionary
Suối nước, bờ suối
샘물이 솟아 나오는 곳이나 그 언저리.
Nơi có nước suối tuôn ra hoặc bên cạnh đó.
icon Jaemy dictionary
Suối nguồn, cội nguồn
(비유적으로) 힘이나 기운이 솟아나게 하는 원천.
(cách nói ẩn dụ) Cội nguồn cho một sức mạnh hay một khí lực nào đó tuôn trào.
icon Jaemy dictionary
(시새움)
icon Jaemy dictionary
(물) nguồn nước, mạch nước

Từ đồng nghĩa:

샘터 시새움 질투

Từ liên quan:

페킨파

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

샘ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý
Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới